bietviet

ban

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) board, committee, commission, department, section; (2) unit of time; (3) to confer, give, grant, award, bestow; (4) ball; (5) fever
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Time ban ngày | day-time
noun Time ban đêm | night-time
noun Time rõ như ban ngày | as clear as daylight
noun Time ban ngày ban mặt | in broad daylight
noun Time vụ cướp ly kỳ ấy xảy ra giữa ban ngày ban mặt | that newsworthy hold-up happened in broad daylight
noun Shift nhận ban
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây nhỡ, lá hình móng bò, hoa màu trắng, nở vào mùa xuân, có nhiều ở vùng núi Tây Bắc
N nốt đỏ bất thường nổi thành từng mảng trên da, thường thấy khi mắc một số bệnh sốt phát ban
N tổ chức gồm một nhóm người được lập ra để cùng làm một công việc ban cán sự lớp ~ ban nhạc ~ ban giám khảo ~ ban quản trị
N phiên làm việc để bảo đảm công tác liên tục họp giao ban hàng tuần ~ trực ban
N khoảng thời gian tương đối ngắn không xác định rõ, thường là một phần nào đó của ngày đi từ ban sáng ~ "Cày đồng đang buổi ban trưa, Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày." (Cdao)
V truyền cho mọi người biết vua ban chiếu chỉ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,507 occurrences · 209.54 per million #554 · Core

Lookup completed in 559,074 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary