| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đồ đựng hình cái túi to, miệng rộng, có thể khâu, dán hoặc buộc kín lại |
mấy bao cát ~ bao đựng gạo ~ hàng đã đóng bao |
| N |
vật để đựng hoặc bảo quản một số đồ vật, hàng hoá nhỏ |
bao diêm ~ rút kiếm ra khỏi bao |
| N |
dải vải hoặc lụa, may thành hình cái túi dài để thắt ngang lưng, theo cách ăn mặc cũ |
"Hỡi cô mà thắt bao xanh, Có về Kim Lũ với anh thì về." (Cdao) |
| D |
mức độ, số lượng hoặc khoảng thời gian nào đó không rõ [thường dùng để hỏi] |
đường còn bao xa? ~ tụi nó có bao người? ~ "Hỏi con Ngọc thỏ đà bao tuổi?, Chớ chị Hằng Nga đã mấy con?" (Hồ Xuân Hương; 19) |
| D |
mức độ hay số lượng nào đó không biết chính xác [nhưng nghĩ là khá nhiều] |
hạnh phúc xiết bao! ~ ngần ấy chẳng đáng là bao ~ "Trải bao thỏ lặn, ác tà, Ấy mồ vô chủ, ai mà viếng thăm." (TKiều) |
| V |
bọc, vây kín khắp xung quanh |
các cổ động viên bao lấy đội tuyển ~ mọi người bao lấy con gà |
| V |
nhận làm toàn bộ việc gì đó thay cho người khác, đơn vị khác |
chúng tôi bao toàn bộ việc tiêu thụ sản phẩm |
| V |
trả thay hoặc cấp toàn bộ khoản tiền cần thiết để chi phí cho việc gì đó [thường là việc ăn uống, vui chơi, v.v.] |
hôm nay, nó bao tụi tôi một chầu bia |
| Compound words containing 'bao' (121) |
| word |
freq |
defn |
| bao gồm |
15,040 |
to consist of, include, embrace, have, be made up of, comprise |
| không bao giờ |
1,503 |
never |
| bao vây |
1,034 |
to encircle, besiege, surround, blockade |
| bao quanh |
944 |
to surround, be surrounded by, circle, encompass |
| chưa bao giờ |
712 |
never, not yet, not as of the present |
| bao phủ |
618 |
to cover up, wrap, envelope, include |
| bao nhiêu |
522 |
how much, how many, all, ever, however much, however many |
| bao giờ |
465 |
when, (at) what time, every time, always, any time, whenever |
| bao bọc |
315 |
cover, envelope, covering; to envelope, protect |
| bao lâu |
204 |
(for) how long, however long |
| bao trùm |
193 |
to cover, embrace, include, wrap |
| thuê bao |
161 |
to subscribe (to a service) |
| bao hàm |
143 |
to contain, include, comprise, cover |
| bao phấn |
134 |
anther |
| bao quát |
117 |
to contain, include, embrace |
| bao bì |
73 |
wrapping, packaging |
| biết bao |
62 |
(dùng trước danh từ, hoặc sau tính từ) How much, how many, how |
| chẳng bao giờ |
59 |
never |
| bao hoa |
58 |
perianth |
| chẳng bao lâu |
53 |
soon |
| bao la |
45 |
huge, immense, tremendous, vast |
| bánh bao |
41 |
dumpling |
| bao cấp |
37 |
budget subsidies |
| bao dung |
33 |
generous, magnanimous; to tolerate; tolerance |
| bao che |
24 |
to screen, shield, protect |
| chiêm bao |
21 |
to dream; dram |
| bao tải |
20 |
bag, jute bag |
| bao tử |
18 |
stomach |
| bao cát |
17 |
ballast |
| biết bao nhiêu |
17 |
xem biết bao |
| không bao lâu |
11 |
soon |
| bao kiếm |
7 |
scabbard |
| bao tay |
7 |
glove |
| bảnh bao |
7 |
smart, elegant (of clothing) |
| bao gói |
5 |
packaging |
| bao lơn |
5 |
balcony, railing (on a balcony) |
| đường bao |
5 |
vinculum |
| bao thuốc lá |
4 |
pack of cigarettes |
| tường bao |
4 |
tường xây kín xung quanh để bảo vệ đất đai, nhà ở |
| bao súng |
3 |
rifle scabbard |
| hầu bao |
3 |
fob, belt purse |
| đóng bao |
3 |
pack |
| bao xa |
2 |
how far |
| phong bao |
2 |
make a gift of money wrapped in paper |
| bao thuốc |
1 |
package of cigarettes |
| bao tượng |
1 |
sash |
| gái bao |
1 |
gái mại dâm được khách chu cấp toàn bộ khoản tiền cần thiết [theo thoả thuận] để chỉ phục vụ riêng trong một thời gian nhất định |
| xiết bao |
1 |
đến mức không sao nói cho hết |
| anh ta bao giờ cũng ăn mặt nền nã |
0 |
he always dresses elegantly |
| bao biện |
0 |
To act as a Pooh-Bah |
| bao bố |
0 |
bao tải |
| bao cao su |
0 |
bao làm bằng cao su hoặc chất dẻo mỏng, dành cho nam giới dùng trong hoạt động tình dục để cản trở sự thụ thai hoặc để đề phòng các bệnh lây nhiễm |
| bao chiếm |
0 |
To appropriate |
| bao diêm |
0 |
box of matches |
| bao giàn |
0 |
to organize, arrange, produce |
| bao giấy |
0 |
paper bag |
| bao giờ cũng |
0 |
always, whenever |
| bao giờ cũng được |
0 |
anytime (is fine) |
| bao gạo |
0 |
bag of rice |
| bao lát |
0 |
(reed) sack |
| bao lăm |
0 |
Not much |
| bao mua |
0 |
nhận tiêu thụ toàn bộ một hoặc nhiều sản phẩm làm ra của một cơ sở sản xuất hay của một địa phương |
| bao mô |
0 |
indusium |
| bao ngủ |
0 |
bed roll, bed sack, sleeping bag |
| bao nhiêu cũng được |
0 |
any number (quantity, amount) will do |
| bao nhiêu lần |
0 |
so many times, how many times |
| bao nhiêu năm |
0 |
how many years, so many years |
| bao nhiêu tuổi |
0 |
how many years of age |
| bao nhụy |
0 |
perianth |
| bao nài |
0 |
not to mind |
| bao nả |
0 |
much, how much? |
| bao phổi |
0 |
pleura |
| bao quân trang |
0 |
barracks bag |
| bao quả |
0 |
anthocarp |
| bao quản |
0 |
to not mind (hardship) |
| bao quần áo |
0 |
duffel bag |
| bao sân |
0 |
chạy khắp sân để chơi, lấn sang cả vị trí của những người khác [trong một số môn bóng] |
| bao súng lục |
0 |
pistol holster |
| bao sườn |
0 |
to outflank |
| bao thuốc súng |
0 |
powder bag |
| bao thơ |
0 |
envelope |
| bao thầu |
0 |
To take a building contract, to bid on |
| bao tiêu |
0 |
nhận tiêu thụ toàn bộ hoặc một phần sản phẩm [của một đơn vị sản xuất] theo những điều kiện nhất định |
| bao tâm |
0 |
pericardium |
| Bao Tích Nhược |
0 |
(character in the book “Anh Hùng Xà Điêu”) |
| bao tời |
0 |
bao tải |
| bao vây kinh tế |
0 |
cô lập một nước nào đó về mặt kinh tế bằng cách cắt đứt toàn bộ hoặc một phần các quan hệ kinh tế giữa nước đó với các nước khác, nhằm phá hoại nền kinh tế của nước ấy |
| bao yểm |
0 |
to protect |
| bao ăn ở |
0 |
room and board |
| bao đeo lưng |
0 |
rucksack |
| bắn bao vây |
0 |
box barrage |
| chưa từng bao giờ |
0 |
never before |
| chả bao giờ |
0 |
never |
| chẳng bao lâu nữa |
0 |
soon, before long |
| chẳng bao lâu sau đó |
0 |
not long after(wards) |
| chẳng được bao lâu |
0 |
not very long, only for a short time |
| chế độ bao cấp |
0 |
system of budget subsidies |
| có bao giờ được |
0 |
to have never, not yet been able to |
| cũng như bao lần trước |
0 |
like so many times before |
| dạng bao chế |
0 |
packaging |
| giấy bao gói |
0 |
brown paper |
| mất bao nhiêu thì giờ |
0 |
how long does it take |
| một bao gạo |
0 |
a bag of rice |
| một bao thuốc lá |
0 |
a pack of cigarettes |
| như chuyện chiêm bao |
0 |
unimaginable, undreamed-of |
| nhường bao |
0 |
how much, how many, how |
| nài bao |
0 |
not flinch from, defy |
| nài bao khó nhọc |
0 |
to defy troubles, not to flinch from hard work |
| quân cộng sản đang bao vây Sài Gòn |
0 |
the communist forces were surrounding Saigon |
| quản bao |
0 |
not to mind, attach no importance (to) |
| sá bao |
0 |
not much |
| sẽ không bao giờ |
0 |
will never |
| thắt chặt hầu bao |
0 |
tighten the purse strings |
| tuyệt đối không bao giờ |
0 |
absolutely never |
| từ bao hàng ngàn năm qua |
0 |
for thousands of years (ago) |
| từ bao đời nay |
0 |
for many generations |
| ung thư bao tử |
0 |
stomach cancer |
| viên nén bao phim |
0 |
film-coated tablet |
| đau bao tử |
0 |
stomach pain |
| đê bao |
0 |
đê bao quanh một khu vực, để ngăn không cho nước lũ tràn vào |
| đừng có bao giờ |
0 |
don’t even (do sth) |
Lookup completed in 157,011 µs.