bietviet

bao

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) how much, many, so much, so many, some, any; (2) envelope, bag, pack, case, sleeve; to cover, enclose
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun bag, sack bao dùng để đựng gạo | A rice bag
noun bag, sack anh ta yếu đến nỗi không nhấc được một bao gạo | he is too weak to lift a bag of rice
noun bag, sack xi măng đã đóng bao | cement in bags
noun Box; packet bao thuốc lá | A packet of cigarettes
noun Box; packet bao diêm | A box of matches
noun Box; packet bao kính | A spectacle case
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ đựng hình cái túi to, miệng rộng, có thể khâu, dán hoặc buộc kín lại mấy bao cát ~ bao đựng gạo ~ hàng đã đóng bao
N vật để đựng hoặc bảo quản một số đồ vật, hàng hoá nhỏ bao diêm ~ rút kiếm ra khỏi bao
N dải vải hoặc lụa, may thành hình cái túi dài để thắt ngang lưng, theo cách ăn mặc cũ "Hỡi cô mà thắt bao xanh, Có về Kim Lũ với anh thì về." (Cdao)
D mức độ, số lượng hoặc khoảng thời gian nào đó không rõ [thường dùng để hỏi] đường còn bao xa? ~ tụi nó có bao người? ~ "Hỏi con Ngọc thỏ đà bao tuổi?, Chớ chị Hằng Nga đã mấy con?" (Hồ Xuân Hương; 19)
D mức độ hay số lượng nào đó không biết chính xác [nhưng nghĩ là khá nhiều] hạnh phúc xiết bao! ~ ngần ấy chẳng đáng là bao ~ "Trải bao thỏ lặn, ác tà, Ấy mồ vô chủ, ai mà viếng thăm." (TKiều)
V bọc, vây kín khắp xung quanh các cổ động viên bao lấy đội tuyển ~ mọi người bao lấy con gà
V nhận làm toàn bộ việc gì đó thay cho người khác, đơn vị khác chúng tôi bao toàn bộ việc tiêu thụ sản phẩm
V trả thay hoặc cấp toàn bộ khoản tiền cần thiết để chi phí cho việc gì đó [thường là việc ăn uống, vui chơi, v.v.] hôm nay, nó bao tụi tôi một chầu bia
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 807 occurrences · 48.22 per million #2,214 · Intermediate

Lookup completed in 157,011 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary