bao giờ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| when, (at) what time, every time, always, any time, whenever |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
When |
không biết bao giờ cô ta trở lại | No one knows when she returns |
|
When |
bao giờ anh ta sẽ đến đây? | when will he come here? |
|
When |
việc ấy bao giờ xảy ra sẽ hay | we shall see to it when it happens |
|
Ever |
anh có trễ xe buýt bao giờ chưa? | Do you ever miss the bus? |
|
Ever |
anh có thấy con sư tử bao giờ chưa? | have you ever seen a lion? |
|
Ever |
bảo từ bao giờ mà vẫn chưa làm | I have told you ever since and the job is still undone |
|
Ever |
anh ta vẫn như bao giờ, không có gì thay đổi | he is just like ever, he has not changed a bit |
|
Ever |
tự tin hơn bao giờ cả |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| P |
khoảng thời gian nào đó, không rõ [thường dùng để hỏi] |
bao giờ thì đi? ~ tôi nói thế bao giờ? |
| P |
khoảng thời gian nào đó không rõ hoặc không muốn nói rõ, nhưng với ý đã từ lâu lắm hoặc còn lâu lắm |
hết từ bao giờ rồi còn hỏi! ~ "Bao giờ chạch đẻ ngọn đa, Sáo đẻ dưới nước thì ta lấy mình." (Cdao) |
| P |
bất kì lúc nào, bất kì khoảng thời gian nào |
không to tiếng với ai bao giờ ~ bao giờ xảy ra hẵng hay ~ bao giờ cũng thế |
Lookup completed in 173,487 µs.