bao nhiêu
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| how much, how many, all, ever, however much, however many |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
How much; how many |
cái máy vi tính này trị giá bao nhiêu? | how much does this micro-computer cost? |
|
How much; how many |
anh được bao nhiêu điểm? | how many marks did you get? |
|
How much; how many |
anh bao nhiêu tuổi? | how old are you? |
|
How much; how many |
cái hồ bơi này sâu bao nhiêu? | how deep is this swimming-pool? |
|
How much; how many |
bức tường này cao bao nhiêu? | how high is this wall? |
|
Any, any number, any amount |
bao nhiêu cũng được | Any amount can do |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| P |
số lượng không rõ nhiều hay ít [thường dùng để hỏi] |
cần bao nhiêu thời gian? ~ bao nhiêu cũng được ~ "Trăng bao nhiểu tuổi trăng già, Núi bao nhiêu tuổi gọi là núi non?" (Cdao) |
| P |
số lượng hoặc mức độ không biết chính xác, nhưng không phải là ít mà nghĩ là nhiều lắm |
bao nhiêu là người ~ không đáng bao nhiêu ~ còn bao nhiêu việc chưa làm ~ "Được giận hờn nhau sung sướng bao nhiêu!" (Xuân Diệu; 16) |
Lookup completed in 209,667 µs.