bao phủ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to cover up, wrap, envelope, include |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To wrap, to cover, to envelop |
mây đen bao phủ bầu trời | black clouds wrapped the sky |
| verb |
To wrap, to cover, to envelop |
tuyết bao phủ mặt đất | snow covered the ground |
| verb |
To wrap, to cover, to envelop |
sau hai tháng điều tra, vụ án mạng ấy vẫn nằm (vẫn bị bao phủ) trong vòng bí ẩn | after two months of investigation, that murder continues being enveloped in mystery |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
bao bọc và phủ kín ở trên bề mặt |
bóng đêm bao phủ ~ bầu không khí nặng nề bao phủ hai vợ chồng anh |
Lookup completed in 171,377 µs.