bietviet

bao sân

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chạy khắp sân để chơi, lấn sang cả vị trí của những người khác [trong một số môn bóng] lối chơi bao sân
V làm hết, chiếm hết, kể cả những phần, những việc lẽ ra phải dành cho người khác công ty họ bao sân tất cả ~ bọn chúng bao sân cho hắn hoạt động

Lookup completed in 57,108 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary