bietviet

bay

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to fly; (2) trowel; (3) you (plural); (4) to fade (of color)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To fly quan sát những con chim tập bay | to watch the birds learn to fly
verb To fly vệ tinh nhân tạo bay qua bầu trời | the satellite flew past in the sky
verb To fly đạn bay rào rào | bullets flew past
verb To fly tin chiến thắng bay đi khắp nơi | the news of victory flew to every place
verb To fade, to go áo sơ mi bay màu | The shirt has faded
verb To fade, to go nốt đậu đang bay | the smallpox pustules are going
verb To fail (in an examination) không cánh mà bay
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dụng cụ của thợ nề, gồm một miếng thép mỏng hình lá lắp vào cán, dùng để xây, trát, láng
N dao mỏng hình lá trúc, dùng để trát hoặc cạo những lớp sơn dầu khi vẽ
N dụng cụ thường bằng gỗ hoặc kim loại, thân tròn, hai đầu dẹt, mỏng và vát, dùng để gọt khoét khi nặn tượng
V biến mất, phai mất đi, không còn giữ nguyên màu sắc, hương vị như ban đầu rượu đã bay hơi ~ bức vẽ đã bay màu
P [ph, kng] chúng mày quân bay ~ tụi bay
V di chuyển ở trên không chim bay ~ máy bay đang bay
V chuyển động theo, cuốn theo làn gió lá cờ đỏ sao vàng đang bay
V di chuyển rất nhanh đạn bay rào rào ~ tên bay vun vút
R từ biểu thị hành động diễn ra rất nhanh và dễ dàng [thường là khó khăn đối với người khác] cãi bay đi ~ đánh bay cả nồi cơm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,372 occurrences · 201.47 per million #586 · Core

Lookup completed in 399,721 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary