| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to fly; (2) trowel; (3) you (plural); (4) to fade (of color) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To fly | quan sát những con chim tập bay | to watch the birds learn to fly |
| verb | To fly | vệ tinh nhân tạo bay qua bầu trời | the satellite flew past in the sky |
| verb | To fly | đạn bay rào rào | bullets flew past |
| verb | To fly | tin chiến thắng bay đi khắp nơi | the news of victory flew to every place |
| verb | To fade, to go | áo sơ mi bay màu | The shirt has faded |
| verb | To fade, to go | nốt đậu đang bay | the smallpox pustules are going |
| verb | To fail (in an examination) | không cánh mà bay |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dụng cụ của thợ nề, gồm một miếng thép mỏng hình lá lắp vào cán, dùng để xây, trát, láng | |
| N | dao mỏng hình lá trúc, dùng để trát hoặc cạo những lớp sơn dầu khi vẽ | |
| N | dụng cụ thường bằng gỗ hoặc kim loại, thân tròn, hai đầu dẹt, mỏng và vát, dùng để gọt khoét khi nặn tượng | |
| V | biến mất, phai mất đi, không còn giữ nguyên màu sắc, hương vị như ban đầu | rượu đã bay hơi ~ bức vẽ đã bay màu |
| P | [ph, kng] chúng mày | quân bay ~ tụi bay |
| V | di chuyển ở trên không | chim bay ~ máy bay đang bay |
| V | chuyển động theo, cuốn theo làn gió | lá cờ đỏ sao vàng đang bay |
| V | di chuyển rất nhanh | đạn bay rào rào ~ tên bay vun vút |
| R | từ biểu thị hành động diễn ra rất nhanh và dễ dàng [thường là khó khăn đối với người khác] | cãi bay đi ~ đánh bay cả nồi cơm |
| Compound words containing 'bay' (111) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| máy bay | 7,168 | airplane, plane, aircraft |
| sân bay | 3,188 | airport, airfield, airstrip |
| chuyến bay | 1,182 | flight (of a plane) |
| tàu sân bay | 210 | aircraft carrier |
| bay hơi | 160 | to evaporate |
| bay lên | 135 | to fly away, fly off |
| đường bay | 131 | airline, flight path |
| tàu bay | 86 | plane, airplane |
| bay qua | 79 | to fly by, fly across |
| bay lượn | 48 | to fly, hover, glide |
| đĩa bay | 40 | vật thể lạ, có hình dạng đĩa, bay với vận tốc lớn từ hành tinh khác đến [theo lời kể và giả thuyết của một số người] |
| bay ngang | 38 | run |
| bay thấp | 34 | flight at lower altitude |
| bóng bay | 29 | túi cao su mỏng có màu sắc, được thổi hoặc bơm căng phồng lên [thường bằng khí nhẹ] để có thể thả cho bay cao, dùng làm đồ chơi hoặc vật trang trí |
| bay thử | 27 | test flight |
| sóc bay | 13 | flying squirrel |
| bay bổng | 10 | fly very high |
| bay nhảy | 10 | To fly high |
| bom bay | 5 | bom phóng có điều khiển để có thể bay đến mục tiêu |
| thằn lằn bay | 5 | draco |
| trường bay | 5 | airfield, aerodrome |
| bay liệng | 4 | glide, soar, hover |
| bay màu | 4 | fade |
| bay bướm | 1 | flowery, poetic, polished, refined |
| mưa bay | 1 | drizzle, spray-like rain |
| sự bay | 1 | flight |
| thổi bay | 1 | to blow off |
| bay biến | 0 | to vanish, disappear |
| bay bổ nhào | 0 | nose dive |
| bay chiến thuật | 0 | tactical navigation |
| bay chuyền | 0 | to fly to |
| bay chếch ngang | 0 | crab |
| bay hình chữ chi | 0 | traverse flying |
| bay không thấy phía trước | 0 | instrument flying |
| bay la | 0 | to fly very low |
| bay là là gần đất | 0 | hedge hopping |
| bay lên theo đường thẳng đứng | 0 | zoom |
| bay lật úp | 0 | inverted flight (of a plane) |
| bay mùi | 0 | |
| bay nhẩy | 0 | to move around, change jobs |
| bay nhờ khí cụ | 0 | instrument flying |
| bay nhởn nhơ | 0 | to fly all about, flit about |
| bay quay tròn | 0 | roll |
| bay quá mục tiêu | 0 | to overshoot |
| bay quần | 0 | to circle (of an airplane) |
| bay ra | 0 | to pull out, lift up |
| bay soắn đảo ngược | 0 | outside pin |
| bay thao dượt | 0 | maneuvering flight |
| bay vào | 0 | to fly into |
| bay vây | 0 | to besiege |
| bay vòng quanh | 0 | contour flying |
| bay vòng quanh Mặt Trăng | 0 | to fly around the moon |
| bay xuống | 0 | to fly down, drop down |
| bay đảo lên đảo xuống | 0 | undulating flying |
| bay đảo ngược | 0 | inverted flying |
| bắt cóc máy bay | 0 | to hijack a plane |
| bị bắn rớt máy bay | 0 | to be shot down |
| cao bay xa chạy | 0 | to fly, run away |
| chiếc tàu bay | 0 | plane, airplane |
| chạy như bay | 0 | to run like the wind |
| chất dễ bay hơi | 0 | volatile substance |
| chối bay | 0 | to deny flatly or point-blank |
| cách bay | 0 | flight |
| cướp máy bay | 0 | highjack |
| dĩa bay | 0 | flying saucer |
| giấy máy bay | 0 | airplane ticket |
| hồn bay phách lạc | 0 | out of one’s wits, panic-stricken |
| không cánh mà bay | 0 | to vanish without trace |
| kinh nghiệm bay | 0 | flying experience, flight experience |
| kẻ cướp máy bay | 0 | hijacker |
| kị binh bay | 0 | tên gọi một bộ phận bộ binh của quân đội Mĩ chuyên dùng máy bay trực thăng để di chuyển trong chiến đấu |
| kỵ binh bay | 0 | xem kị binh bay |
| lái máy bay | 0 | to fly an airplane |
| lái tàu bay | 0 | to fly a plane |
| lời văn bay bướm | 0 | a flowery style |
| máy bay bị bắn rớt | 0 | the plan was shot down |
| máy bay chở khách | 0 | passenger plane, passenger airliner |
| máy bay cánh quạt | 0 | propeller plane |
| máy bay cường kích | 0 | close-support aircraft, ground-attack aircraft, fighter bomber |
| máy bay khu trục | 0 | fighter (aircraft) |
| máy bay không người lái | 0 | pilotless aircraft, unmanned aircraft, drone |
| máy bay lên thẳng | 0 | xem máy bay trực thăng |
| máy bay oanh tạc | 0 | bomber (aircraft) |
| máy bay phóng pháo | 0 | bomber (aircraft) |
| máy bay phản lực | 0 | jet-plane, jet |
| máy bay rới | 0 | plane crash |
| máy bay thả bom | 0 | bomber (aircraft) |
| máy bay tiêm kích | 0 | fighter, interceptor |
| máy bay trinh sát | 0 | reconnaissance plane, spy plane |
| máy bay trực thăng | 0 | chopper, copter, helicopter |
| nhiệt làm nước bay thành hơi | 0 | heat evaporates water into steam |
| nước mau bay hơi trong nắng | 0 | water soon evaporates in the sunshine |
| phu trách (giám đốc) sân bay | 0 | airport manager |
| pháo đài bay | 0 | flying fortress |
| sân máy bay | 0 | airport |
| sống chết mặc bay | 0 | laissez-faire, non-interference |
| tai bay vạ gió | 0 | unexpected misfortune, unforeseen adversity |
| tai nạn máy bay | 0 | airplane disaster, accident |
| tung bay | 0 | to unfurl (a flag) |
| tài bay | 0 | plane, airplane |
| tầu bay | 0 | airplane |
| tầy bay | 0 | airplane |
| vùng không phận cấm máy bay | 0 | no-fly zone |
| áo bay | 0 | bộ đồ mặc kín của phi công hay nhà du hành vũ trụ, bảo đảm các điều kiện sinh hoạt và khả năng làm việc trong khí quyển loãng hoặc trong không gian vũ trụ |
| ăn nói bay bướm | 0 | to use a refined language |
| đi bay | 0 | to fly, go flying |
| đi máy bay | 0 | to go by plane |
| đu bay | 0 | flying trapeze |
| đường chim bay | 0 | as the crow flies |
| đạn lạc tên bay | 0 | accidents in wartime |
| động cơ máy bay | 0 | airplane engine |
Lookup completed in 399,721 µs.