| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to vanish, disappear | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Like blazes, like hell | Chối bay biến | To deny like blazes (like hell) | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | mất rất nhanh và không để lại một dấu vết gì | sau giấc ngủ, nỗi phiền muộn trong tôi bay biến hết |
| R | [chối cãi] một cách rất nhanh và dễ dàng, tựa như không hề có gì cả | chối bay biến ~ cãi bay cãi biến |
Lookup completed in 65,777 µs.