| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) tombstone, slab, stele; (2) marble (toy), pellet; (3) sad, sorrowful | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Marble | trẻ con đánh bi | children played marbles |
| noun | Ball | ổ bi | a ball-bearing |
| noun | Ball | kẹo bi | sugar-plums |
| adj | Tragic | nhìn đời bi lắm | to have a very tragic view of life |
| adj | Tragic | tình cảnh rất bi | the situation is very tragic |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | kí hiệu hoá học của nguyên tố bismuth | |
| N | viên cứng hình cầu, thường dùng trong trục quay của máy móc hoặc làm đồ chơi cho trẻ con | bi xe đạp ~ viên bi ~ chơi bắn bi |
| A | có những yếu tố gây thương cảm | có cả tính bi lẫn hài trong vở kịch |
| A | bi quan [nói tắt] | tình cảnh rất bi ~ "Ấy đấy, tôi bi lắm. Cứ quan sát kỹ thì rất nản." (Nam Cao; 8) |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| biến | to change | clearly borrowed | 變 bin3 (Cantonese) | 變, biàn(Chinese) |
| biên giới | the boundary | clearly borrowed | 邊界 bin1 gaai3 (Cantonese) | 邊界, biān jiè(Chinese) |
| Compound words containing 'bi' (56) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bi kịch | 181 | tragedy, drama |
| bi thảm | 81 | sad, painful, mournful |
| từ bi | 54 | merciful |
| bi quan | 48 | pessimistic, negative |
| bi thương | 33 | pathetic, mournful |
| bi đát | 26 | tragic, heart-rending |
| bút bi | 25 | ballpoint pen |
| vòng bi | 16 | ball-bearing |
| bi tráng | 13 | pathetic |
| bi ai | 10 | sad, tragic |
| chơi bi | 8 | to shoot, play marbles |
| sầu bi | 8 | Sad |
| bom bi | 5 | bom khi nổ bắn ra nhiều viên bi để tăng khả năng sát thương |
| sự bi quan | 5 | pessimism |
| bi hài kịch | 4 | tragic comedy |
| bi ca | 3 | elegy, plaint |
| bi đông | 3 | canteen |
| bắn bi | 3 | to shoot marbles |
| hòn bi | 3 | marble (a spherical object) |
| bi hùng | 2 | như bi tráng |
| bi kí | 2 | bài văn kí sự khắc trên bia |
| bi văn | 2 | epitaph |
| đánh bi | 2 | to shoot, play marbles |
| đại bi | 2 | cây mọc hoang cùng họ với cúc, lá có lông và có mùi thơm như mùi long não, dùng làm thuốc |
| ổ bi | 2 | ball-bearing |
| bi da | 1 | xem bi a |
| bi thiết | 1 | Doleful |
| bi đình | 1 | nhà để đặt bia |
| ai bi | 0 | sad |
| bi a | 0 | trò chơi dành cho hai người với 16 quả bóng, người chơi dùng gậy để đẩy bóng vào những lỗ khoét ở rìa một cái bàn lớn hình chữ nhật có lót dạ, bốn cạnh có gờ |
| bi ba bi bô | 0 | to stammer, babble |
| bi bô | 0 | To lisp |
| bi chí | 0 | epitaph |
| bi cảm | 0 | touching, moving |
| bi di | 0 | billiards, pool |
| bi hoan | 0 | sadness and gladness, grief and joy |
| bi hoài | 0 | sad |
| bi khúc | 0 | dramatic poem |
| bi khổ | 0 | painful |
| bi ký | 0 | stele, stone slab |
| bi ký học | 0 | epigraphy |
| bi luỵ | 0 | buồn rơi nước mắt; buồn thương một cách yếu đuối |
| bi lắc | 0 | trò chơi trên một cái bàn lớn dạng hình hộp chữ nhật, người chơi dùng tay quay, đẩy và kéo các thanh kim loại có gắn hình cầu thủ bóng đá, sử dụng cầu thủ mô hình để sút bóng vào khung thành của đối phương |
| bi phẫn | 0 | đau thương và căm giận, uất ức đến cao độ |
| bi sầu | 0 | sad, mournful, melancholy |
| bi ve | 0 | bi bằng thuỷ tinh, có nhiều màu sắc, thường làm đồ chơi |
| bi xoay | 0 | rolling ball |
| chuột bi xoay | 0 | trackball (mouse) |
| hòn bi sắt | 0 | iron ball, metal ball, ball bearing |
| hồ bi | 0 | cây to ở rừng cùng họ với gụ, thân đôi khi có những u to, tán hình lọng, lá kép lông chim, hoa màu xám, gỗ màu đỏ nhạt |
| kẹo bi | 0 | round candies |
| lý do đầu tiên làm cho các thương mại bi thất bại | 0 | the main reason businesses fail |
| ru bi | 0 | ruby |
| rô bi nê | 0 | tap, faucet |
| trường võ bi | 0 | military school, military academy |
| viên bi | 0 | pellet |
Lookup completed in 193,291 µs.