| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to write down, make a note (of something); (2) to weave (basket); (3) to edit, compile; (4) edge, limit, border | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To jot down | biên tên vào sổ | to jot down a name in one's notebook, to enter one's name in a register |
| verb | To write | biên thư | to write letters |
| noun | Edge, selvedge, list, line | bóng ra ngoài biên | The ball is out of the touch-line |
| noun | Edge, selvedge, list, line | lụa tốt xem biên | a silk cloth's quality is shown by its selvedge |
| noun | Edge, selvedge, list, line | vượt biên | to escape over the border |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần sát cạnh của một bề mặt [như sân bóng, bàn cờ, tấm hàng dệt, v.v.] | ăn con tốt biên ~ bóng đã ra ngoài biên dọc |
| N | biên giới [nói tắt] | chợ vùng biên |
| V | ghi ít chữ, ít dòng | tôi biên số điện thoại vào sổ ~ anh biên vào sổ tay số điện thoại của tôi |
| V | biên soạn kịch [nói tắt] | vở kịch tự biên tự diễn |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| biên giới | the boundary | clearly borrowed | 邊界 bin1 gaai3 (Cantonese) | 邊界, biān jiè(Chinese) |
| Compound words containing 'biên' (80) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| biên giới | 2,032 | border, frontier |
| biên tập | 461 | to edit, write |
| biên soạn | 373 | to compile, edit, write |
| biên tập viên | 363 | editor, writer |
| biên chế | 346 | Personnel, staff |
| chủ biên | 236 | editor (of a publication) |
| biên dịch | 179 | to translate, compile; compilation |
| tổng biên tập | 161 | editorial director, editor-in-chief |
| biên độ | 154 | amplitude |
| biên phòng | 137 | border guard, frontier guard |
| biên niên sử | 121 | chronicles |
| biên bản | 83 | minutes, report, log |
| biên cương | 75 | border, frontier, boundary |
| đường biên | 48 | touch-line |
| biên niên | 45 | Annalistic |
| cải biên | 42 | to arrange |
| Long Biên | 40 | the ancient name of Hanoi |
| biên thùy | 30 | border, frontier |
| vô biên | 27 | boundless, unlimited |
| biên ải | 26 | frontier pass, checkpoint |
| trấn biên | 25 | guard the frontiers |
| biên cảnh | 19 | border region, frontier area |
| biên đội | 18 | phân đội chiến thuật của không quân, thường gồm ba hay bốn máy bay, hoạt động trong đội hình chiến đấu của phi đội hay hoạt động độc lập |
| Biên Hoà | 16 | |
| tịch biên | 16 | to seize |
| tục biên | 14 | continuation (of a novel etc.) |
| biên lai | 11 | receipt |
| biên chép | 10 | to transcribe, copy, write |
| biên đạo | 9 | sáng tác và đạo diễn múa |
| giang biên | 9 | riverside |
| an biên | 8 | to pacify the border |
| biên nhận | 8 | to acknowledge receipt |
| chuyển biên | 6 | to arrange (a piece of music) |
| tự biên | 5 | [người không chuyên nghiệp] tự mình biên soạn lấy tiết mục văn nghệ để biểu diễn |
| biên khu | 4 | |
| xuất biên | 3 | to leave a country |
| biên kịch | 2 | sáng tác hoặc biên tập kịch bản sân khấu và điện ảnh |
| lính biên phòng | 2 | (military) border guard |
| biên chú | 1 | to annotate |
| biên thuỳ | 1 | biên giới |
| biên ủy | 1 | |
| an ninh biên giới | 0 | border security |
| biên chác | 0 | to note down, write down |
| biên khảo | 0 | to publish (research) |
| biên mã | 0 | to encode; encoding |
| biên mã âm thanh | 0 | sound encoding |
| biên vệ | 0 | flank protection |
| biên âm | 0 | lateral |
| biên đình | 0 | border, frontier |
| bộ biên tập | 0 | editorial board |
| chương trình biên dịch | 0 | compiler |
| công an biên phòng | 0 | border guard, police |
| duy vật biên chứng | 0 | dialectic materialism |
| dọc theo biên giới Lào-Việt | 0 | along the Lao-Vietnam border |
| giám biên | 0 | linesman |
| giấy biên lai | 0 | receipt |
| gần biên giới Lào | 0 | near the border with Laos |
| hải biên | 0 | sea frontier |
| hữu biên | 0 | |
| khu vực biên giới | 0 | border region |
| kê biên | 0 | to seize |
| làm biên bản | 0 | to make a report |
| mới biên lai | 0 | to ask for a receipt |
| nhà biên khảo | 0 | researcher, scholar |
| phù nề ngoại biên | 0 | peripheral edema |
| song biên | 0 | [quan hệ về kinh tế, chính trị] giữa hai nước |
| thất lạc biên lai | 0 | to lose a receipt |
| thần kinh ngoại biên | 0 | bộ phận của hệ thần kinh, chủ yếu gồm các dây thần kinh, nhận các kích thích từ bên ngoài rồi dẫn về thần kinh trung ương |
| Trung Quốc chung biên cương với 14 quóc gia | 0 | China shares a border with 14 countries |
| tràn qua biên giới Trung Quốc | 0 | to spread across the Chinese border |
| trình biên dịch | 0 | compiler |
| tả biên | 0 | bên trái, cánh trái; phân biệt với hữu biên |
| tờ biên lai | 0 | receipt |
| vùng biên | 0 | vùng tiếp giáp với đường biên giới |
| vùng biên giới | 0 | border area, border region |
| văn chủ biên | 0 | text editor |
| vượt biên | 0 | to cross the limit; border, overseas |
| đa biên | 0 | [quan hệ về kinh tế, chính trị] giữa nhiều nước |
| đồn biên giới | 0 | border post |
| ở biên giới | 0 | on the border |
Lookup completed in 220,483 µs.