bietviet

biên chế

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Personnel, staff đưa vào biên chế | to put on the regular staff, to make (someone) a regular member of the personnel
noun Personnel, staff giảm biên chế | to cut down the staff of
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V sắp xếp lực lượng theo một trật tự tổ chức nhất định biên chế đội ngũ
N cơ cấu của một tổ chức [của cơ quan nhà nước, hoặc đơn vị xí nghiệp, sự nghiệp], số lượng nhân viên, các chức danh, các mức lương, v.v. [nói tổng hợp] biên chế cồng kềnh ~ tinh giản biên chế
N số người trong biên chế đưa vào biên chế ~ giảm biên chế
N tổ chức nhân sự và trang bị vũ khí trong một tổ chức quân đội để bảo đảm thực hiện chức năng, nhiệm vụ của tổ chức đó
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 346 occurrences · 20.67 per million #3,912 · Intermediate

Lookup completed in 170,635 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary