| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to edit, write | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | biên soạn [công trình tương đối lớn] | ai đã biên tập bộ sử Việt Nam? |
| V | kiểm tra các sai sót, chỉnh lí [tài liệu, công trình đã có bản thảo], góp ý kiến với tác giả, hoàn thành về nội dung để sẵn sàng đưa xuất bản | anh ấy đang biên tập cuốn tiểu thuyết trinh thám |
Lookup completed in 178,365 µs.