bietviet

biên tập

Vietnamese → English (VNEDICT)
to edit, write
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V biên soạn [công trình tương đối lớn] ai đã biên tập bộ sử Việt Nam?
V kiểm tra các sai sót, chỉnh lí [tài liệu, công trình đã có bản thảo], góp ý kiến với tác giả, hoàn thành về nội dung để sẵn sàng đưa xuất bản anh ấy đang biên tập cuốn tiểu thuyết trinh thám
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 461 occurrences · 27.54 per million #3,255 · Intermediate

Lookup completed in 178,365 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary