bietviet

biến

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to disappear, vanish; (2) to change, convert; variable; (3) catastrophe, disaster, calamity; (4) to spread, distribute
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb (thường đi với thành) To change into, to turn into nước biến thành hơi | water changes into steam
verb (thường đi với thành) To change into, to turn into vải để biến màu | the cloth has changed its colour
verb (thường đi với thành) To change into, to turn into biến căm thù thành sức mạnh | to turn hatred into strength
verb (thường đi với thành) To change into, to turn into biến không thành có, biến khó thành dễ | to turn nothing into something, a difficult thing into an easy strength
verb (thường đi với thành) To change into, to turn into biến sắc mặt | face changes colour
verb To vanish, to vanish without leaving a trace ông tiên đã biến mất | the fairy vanished
verb To vanish, to vanish without leaving a trace số tiền biến đâu mất | the sum of money just vanished into thin air
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V thay đổi hoặc làm cho thay đổi từ trạng thái, hình thức này sang trạng thái, hình thức khác mặt biến sắc ~ biến không thành có ~ "Hoàng hôn trên trảng đang đỏ rực biến dần sang sắc tím." (Anh Đức; 10)
V đột nhiên không còn thấy đâu nữa mà không để lại dấu vết gì nó đã biến mất ~ túi tiền biến đâu mất ~ bao giận hờn vụt biến hết
N việc không hay bất ngờ xảy ra làm cho tình hình thay đổi đột ngột đề phòng có biến ~ xảy ra biến lớn
N đại lượng có giá trị biến đổi trong quá trình được xét
R từ biểu thị hành động diễn ra rất nhanh và không để lại dấu vết gì quên biến mất ~ giấu biến đi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,269 occurrences · 135.57 per million #898 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
biến to change clearly borrowed 變 bin3 (Cantonese) | 變, biàn(Chinese)

Lookup completed in 175,937 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary