| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
(thường đi với thành) To change into, to turn into |
nước biến thành hơi | water changes into steam |
| verb |
(thường đi với thành) To change into, to turn into |
vải để biến màu | the cloth has changed its colour |
| verb |
(thường đi với thành) To change into, to turn into |
biến căm thù thành sức mạnh | to turn hatred into strength |
| verb |
(thường đi với thành) To change into, to turn into |
biến không thành có, biến khó thành dễ | to turn nothing into something, a difficult thing into an easy strength |
| verb |
(thường đi với thành) To change into, to turn into |
biến sắc mặt | face changes colour |
| verb |
To vanish, to vanish without leaving a trace |
ông tiên đã biến mất | the fairy vanished |
| verb |
To vanish, to vanish without leaving a trace |
số tiền biến đâu mất | the sum of money just vanished into thin air |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
thay đổi hoặc làm cho thay đổi từ trạng thái, hình thức này sang trạng thái, hình thức khác |
mặt biến sắc ~ biến không thành có ~ "Hoàng hôn trên trảng đang đỏ rực biến dần sang sắc tím." (Anh Đức; 10) |
| V |
đột nhiên không còn thấy đâu nữa mà không để lại dấu vết gì |
nó đã biến mất ~ túi tiền biến đâu mất ~ bao giận hờn vụt biến hết |
| N |
việc không hay bất ngờ xảy ra làm cho tình hình thay đổi đột ngột |
đề phòng có biến ~ xảy ra biến lớn |
| N |
đại lượng có giá trị biến đổi trong quá trình được xét |
|
| R |
từ biểu thị hành động diễn ra rất nhanh và không để lại dấu vết gì |
quên biến mất ~ giấu biến đi |
| Compound words containing 'biến' (140) |
| word |
freq |
defn |
| phổ biến |
5,345 |
to distribute, diffuse, make public, announce, spread, disseminate; popular, widespread, universal |
| biến đổi |
1,200 |
to change, fluctuate, vary, transform |
| biến thể |
1,015 |
variant, allophone, allomorph |
| biến mất |
884 |
to disappear, vanish, go away |
| chế biến |
877 |
production; to adapt, produce |
| đột biến |
419 |
mutation, sudden change |
| biến dạng |
312 |
to transform, deform |
| cảm biến |
311 |
bộ phận của thiết bị có chức năng biến đổi đại lượng cần kiểm tra [như áp suất, nhiệt độ, dòng điện, v.v.] thành tín hiệu thuận tiện cho việc đo lường, truyền đi, ghi lại, v.v. |
| diễn biến |
291 |
development, event, happening; to evolve unfold, happen |
| biến động |
271 |
event, violence, revolt, crisis, rebellion, insurrection |
| biến cố |
232 |
event, happening, occurrence |
| cải biến |
198 |
to change, transform |
| biến chứng |
184 |
(medical) complication |
| sự phổ biến |
183 |
popularity |
| biến hình |
144 |
metamorphosis, distortion |
| biến thiên |
117 |
to change; change |
| binh biến |
111 |
military revolt, mutiny |
| bất biến |
109 |
immutable, invariable |
| biến chất |
80 |
to change, alter |
| chuyển biến |
77 |
to change, evolve |
| biến hóa |
76 |
to change, develop, evolve, transform |
| chính biến |
56 |
coup (d’état), revolution, political upheaval, putsch |
| biến số |
46 |
variable |
| ứng biến |
45 |
to adapt, cope |
| biến áp |
44 |
transformer |
| biến thái |
39 |
variant, allophone, allomorph |
| biến loạn |
36 |
rebellion, revolt, riot |
| biến tấu |
36 |
nhắc đi nhắc lại giai điệu chủ đề bằng cách phát triển để làm phong phú thêm hình tượng âm nhạc |
| tai biến |
35 |
disaster, catastrophe |
| sự biến |
34 |
sự việc không hay bất ngờ xảy ra, có tác động tiêu cực đến đời sống xã hội hoặc cá nhân |
| biến chuyển |
31 |
to change, develop; change, development |
| biến dị |
31 |
[hiện tượng] thay đổi ít nhiều về hình dạng, cấu tạo, đặc tính sinh học ở cá thể sinh vật, do ảnh hưởng của các đột biến di truyền hoặc của môi trường khác nhau |
| khả biến |
24 |
variable |
| biến âm |
23 |
biến đổi về âm thanh [của ngôn ngữ] |
| tan biến |
23 |
to disappear, dissolve, vanish, go away |
| biến tính |
21 |
alteration, transmutation |
| biến hoá |
19 |
To transform, to evolve |
| thường biến |
14 |
fluctuate |
| điều biến |
14 |
quá trình chuyển đổi thông tin dạng số thành sóng âm chứa cùng thông tin đó |
| biến tướng |
13 |
phase, stage, period |
| suy biến |
13 |
to degrade |
| biến tố |
12 |
variance |
| biến sắc |
10 |
To change colour |
| bạch biến |
10 |
vitiligo |
| biến phân |
9 |
|
| biến trở |
9 |
rheostat |
| biến cách |
8 |
change, reform |
| biến ảo |
8 |
change, metamorphosis, illusion |
| biến cải |
7 |
to change, transform, modify |
| biến điệu |
7 |
làm thay đổi biên độ, tần số hoặc pha của một dao động điện tần số thấp |
| biến thế |
6 |
to transform |
| biến chế |
5 |
to change, transform, process |
| quyền biến |
5 |
Deal aptly with emergencies |
| biến nhiệt |
4 |
(sinh học) Poikilothermic |
| máy biến thế |
4 |
transformer |
| nguy biến |
3 |
danger, emergency |
| nội biến |
3 |
internal trouble |
| biến loại |
2 |
variation |
| cơ biến |
2 |
adapt oneself to circumstances |
| gia biến |
2 |
family mishap, family misfortune |
| tham biến |
2 |
parameter |
| biến diễn |
1 |
Develop |
| biến dịch |
1 |
to change |
| biến ngôi |
1 |
(ngôn ngữ) Conjugate |
| biến tốc |
1 |
làm thay đổi tốc độ |
| quốc biến |
1 |
national troubles |
| đại biến |
1 |
great change |
| bay biến |
0 |
to vanish, disappear |
| biến báo |
0 |
resourceful |
| biến chuyển lạ lùng |
0 |
strange development |
| biến chủng |
0 |
mutation |
| biến chữ |
0 |
to encrypt, encode |
| biến cú |
0 |
paraphrase |
| biến cảm |
0 |
|
| biến cố lịch sử |
0 |
historic event |
| biến cố quan trọng |
0 |
important event, occurrence |
| biến cục bộ |
0 |
local variable |
| biến dòng điện |
0 |
current transformer |
| biến dưỡng |
0 |
metabolism |
| biến hiệu |
0 |
variant |
| biến huyết sác |
0 |
hematosis |
| biến kỳ |
0 |
metaphase |
| biến thành |
0 |
to become, change into |
| biến tiết |
0 |
variation |
| biến toàn cục |
0 |
global variable |
| biến tượng |
0 |
to change, transform |
| biến áp kế |
0 |
statoscope |
| biến đi |
0 |
to disappear, vanish |
| biến đi mất hết |
0 |
to disappear completely |
| biến điện |
0 |
to modulate |
| biến điện kế |
0 |
modulation meter |
| biến điện áp |
0 |
voltage transformer |
| bộ biến hoàn |
0 |
modem |
| chu kỳ hủy biến |
0 |
decay period |
| chuyển biến sâu xa |
0 |
profound change |
| có nhiều biến cố |
0 |
eventful, busy |
| cấp biến |
0 |
emergency, crisis |
| diễn biến hoà bình |
0 |
chiến lược không dùng chiến tranh mà dùng hàng loạt phương thức, thủ đoạn nhằm phá hoại về chính trị, kinh tế, văn hoá, xã hội, v.v., kết hợp với các lực lượng phá hoại ngầm từ bên trong, tiến tới lật đổ chế độ chính trị ở một nước khác |
| diễn biến lịch sử |
0 |
historical happenings |
| Hiệp định không phổ biến vũ khí hạch nhân |
0 |
Nuclear non-proliferation treaty |
| không bị biến âm |
0 |
uninflected |
| lý do phổ biến nhất |
0 |
the most commonly given reason |
| lưu biến học |
0 |
rheology |
| lưu biến kế |
0 |
rheometer |
| máy biến áp |
0 |
transformer |
| máy biến điện |
0 |
modulator |
| nghịch biến |
0 |
[hàm] biến thiên ngược chiều với biến [giảm khi biến tăng, tăng khi biến giảm] |
| ngôn ngữ không bị biến âm |
0 |
uninflected language |
| ngộ biến |
0 |
meet with misfortune |
| nhoáng một cái biến đâu mất |
0 |
to vanish in a flash |
| phương trình biến đổi |
0 |
transform equation |
| phổ biến nhiều nơi |
0 |
to distribute widely |
| phổ biến rộng rãi |
0 |
to distribute widely; widespread distribution |
| phổ biến trên mạng |
0 |
to publish, distribute on the internet |
| phổ biến vũ khí nguyên tử |
0 |
the spread, proliferation of nuclear weapons |
| sự biến điện |
0 |
modulation |
| tai biến mạch máu não |
0 |
stroke (brain injury) |
| thiên biến vạn hóa |
0 |
multiform |
| thuyết biến hoá |
0 |
thuyết cho rằng sinh vật có thể biến đổi qua một thời gian dài mà hình thành những loài mới |
| thuyết biến hình |
0 |
xem thuyết biến hoá |
| thuyết bất biến |
0 |
thuyết cho rằng sinh vật trên Trái Đất từ trước tới nay không hề thay đổi, không có quá trình tiến hoá, trước có bao nhiêu loài thì nay vẫn chỉ có bấy nhiêu; đối lập với thuyết tiến hoá và thuyết biến hoá |
| trong một diễn biến khác |
0 |
in another development, elsewhere |
| trạm biến thế |
0 |
transformer station |
| trạm biến áp |
0 |
transformer station |
| trải qua giai đoạn biến đổi kinh tế |
0 |
to undergo a period of economic change |
| tuỳ cơ ứng biến |
0 |
tuỳ theo tình hình cụ thể mà có cách ứng phó thích hợp |
| tài ứng biến |
0 |
adaptability, resourcefulness |
| tùy cơ ứng biến |
0 |
to temporize, adapt oneself |
| tư bản bất biến |
0 |
constant capital |
| tư bản khả biến |
0 |
bộ phận tư bản dùng để mua sức lao động và tăng thêm trong quá trình sản xuất, do sức lao động tạo ra giá trị thặng dư |
| tổng biến dạng |
0 |
distortion |
| tổng mức biến dạng điện áp |
0 |
total voltage distortion |
| tỷ số biến đổi |
0 |
turn ratio |
| việc phổ biến |
0 |
distribution, popularization |
| vùng biến |
0 |
coastal area, region |
| vị biến |
0 |
unchanged, infinitive (of a verb) |
| đá biến tính |
0 |
metamorphized rock |
| đại lượng biến thiên |
0 |
đại lượng có thể nhận những giá trị khác nhau |
| đầy dẫy những biến cố |
0 |
eventful, busy |
| độ biến dạng do sóng hài |
0 |
harmonic distortion |
Lookup completed in 175,937 µs.