biến đổi
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to change, fluctuate, vary, transform |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To change,to alter |
quang cảnh đã biến đổi | the sight has changed |
| verb |
To change,to alter |
những biến đổi to lớn và sâu sắc trong xã hội | deep and great social changes |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
thay đổi hoặc làm cho thay đổi thành khác trước |
sắc mặt nó biến đổi ~ quang cảnh đã biến đổi nhiều |
| N |
sự thay đổi, điều thay đổi khác với trước |
xã hội có nhiều biến đổi lớn |
Lookup completed in 225,699 µs.