biến động
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| event, violence, revolt, crisis, rebellion, insurrection |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To vary, to evolve, to change |
sự vật luôn luôn biến động | nature always changes |
| verb |
To vary, to evolve, to change |
thời tiết biến động | the weather varies |
| verb |
To vary, to evolve, to change |
những biến động trong tâm hồn | psychological changes |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
ở trong trạng thái đang có những thay đổi lớn |
giá cả đang biến động ~ sự vật luôn luôn biến động |
| N |
sự thay đổi, sự không ổn định |
những biến động của thời tiết ~ xã hội có nhiều biến động |
Lookup completed in 178,113 µs.