bietviet

biến động

Vietnamese → English (VNEDICT)
event, violence, revolt, crisis, rebellion, insurrection
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To vary, to evolve, to change sự vật luôn luôn biến động | nature always changes
verb To vary, to evolve, to change thời tiết biến động | the weather varies
verb To vary, to evolve, to change những biến động trong tâm hồn | psychological changes
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V ở trong trạng thái đang có những thay đổi lớn giá cả đang biến động ~ sự vật luôn luôn biến động
N sự thay đổi, sự không ổn định những biến động của thời tiết ~ xã hội có nhiều biến động
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 271 occurrences · 16.19 per million #4,581 · Intermediate

Lookup completed in 178,113 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary