bietviet

biến dạng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to transform, deform
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V biến đổi về hình dạng thi thể trong đám cháy đã biến dạng
N dạng đã biến đổi ít nhiều so với dạng gốc hát phường vải là một biến dạng của hát nói
N hiện tượng hoặc lượng biến đổi hình dạng của một vật do chịu tác dụng của môi trường
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 312 occurrences · 18.64 per million #4,181 · Intermediate

Lookup completed in 215,036 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary