| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to transform, deform | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | biến đổi về hình dạng | thi thể trong đám cháy đã biến dạng |
| N | dạng đã biến đổi ít nhiều so với dạng gốc | hát phường vải là một biến dạng của hát nói |
| N | hiện tượng hoặc lượng biến đổi hình dạng của một vật do chịu tác dụng của môi trường | |
Lookup completed in 215,036 µs.