| Compound words containing 'biết' (138) |
| word |
freq |
defn |
| cho biết |
2,340 |
to announce, report, provide information, tell, make known |
| không biết |
1,291 |
to not know |
| hiểu biết |
427 |
to know; understanding, knowledge |
| nhận biết |
343 |
to realize, recognize, identify |
| quen biết |
148 |
knowledge, acquaintance; to know, be acquainted with (a person) |
| biết ơn |
112 |
grateful, thankful |
| hay biết |
99 |
know |
| biết trước |
85 |
to know beforehead, know ahead of time |
| phải biết |
82 |
to have to know |
| biết bao |
62 |
(dùng trước danh từ, hoặc sau tính từ) How much, how many, how |
| biết điều |
49 |
reasonable |
| sẽ biết |
39 |
Will know what one is in for |
| biết chắc |
25 |
to know clearly, with certainty |
| biết ý |
19 |
|
| biết bao nhiêu |
17 |
xem biết bao |
| biết thế |
15 |
had I known (then one would have done something else) |
| biết đâu |
15 |
maybe, perhaps, who knows |
| biết rõ |
11 |
to know clearly |
| chưa biết |
10 |
to not yet know |
| biết chừng nào |
5 |
(dùng sau tính từ, trong câu cảm xúc) How very |
| chẳng biết |
4 |
to not know |
| thừa biết |
4 |
to be well aware (of something, that) |
| biết mấy |
3 |
so much, so many |
| biết chừng |
2 |
(biết chừng nào (dùng sau tt, thường trong câu cảm xúc)) How very |
| cũng biết |
2 |
to also know |
| biết bụng |
1 |
|
| biết tay |
1 |
to realize someone’s power |
| biết tỏng |
1 |
biết rõ cái điều mà người khác tưởng là không thể biết được hoặc muốn giấu |
| tôi biết |
1 |
I know |
| tầm hiểu biết |
1 |
beyond the understanding |
| đâu biết |
1 |
to not know |
| ai cũng biết |
0 |
everyone knows |
| ai mà biết được |
0 |
who knows? |
| biết chắc một điều |
0 |
to know one thing for sure |
| biết chữ |
0 |
literate, able to read |
| biết cách sử dụng súng |
0 |
to know how to use a weapon |
| biết dùng |
0 |
to know how to use |
| biết dường nào |
0 |
to such an extent |
| biết giá trị |
0 |
to know the value |
| biết hết mọi thứ về |
0 |
to know everything about sth |
| biết hết ngõ ngách một thành phố |
0 |
to know one’s ways about in a city |
| biết hết về |
0 |
to know everything about |
| biết là |
0 |
to know that |
| Biết làm thế nào bây giờ |
0 |
What can one do now! |
| biết làm thế nào được |
0 |
what can we do |
| biết lỗi |
0 |
to know one’s mistakes, know what one did wrong |
| biết mùi |
0 |
to have tasted, have experienced |
| biết ngay mà |
0 |
I knew it (right away) |
| biết nghĩ |
0 |
biết suy xét, nhìn nhận sự việc một cách đúng đắn |
| biết nhiều hơn về |
0 |
to know more about |
| biết rành |
0 |
to know very well, be an expert in |
| biết rõ trắng đen |
0 |
to know very clearly, distinctly |
| biết rằng |
0 |
to know that |
| biết thân |
0 |
to know oneself, one’s status, one’s predicament |
| biết thân biết phận |
0 |
to know one's place |
| biết thóp |
0 |
biết rõ điểm yếu hay chỗ sơ hở để có thể lợi dụng |
| biết tỏng tòng tong |
0 |
như biết tỏng [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| biết tới |
0 |
to know about |
| biết về |
0 |
to know about |
| biết đi |
0 |
walking, living |
| biết đâu chừng |
0 |
|
| biết đâu đấy |
0 |
tổ hợp biểu thị ý như muốn đặt lại vấn đề tỏ ý hoài nghi, không tin vào một điều trước đó [hay ai đó] đã phỏng đoán, khẳng định |
| biết đích xác |
0 |
to know for sure, know for certain |
| biết được điều đó |
0 |
knowing that, being away of that |
| biết đấy mà phải ngậm tăm |
0 |
to know it but to be forced to keep silence |
| biết ý |
0 |
to realize, take a hint |
| biện biết |
0 |
to distinguish, discriminate, separate, discern |
| bạn quen biết |
0 |
acquaintance, friend |
| cho ai biết đại cương |
0 |
to give someone a general outline, an overview |
| cho biết không chính thức |
0 |
to unofficially report |
| cho biết nguyên nhân |
0 |
to give a reason (why) |
| cho biết thêm về chi tiết |
0 |
to provide more details |
| cho mọi người biết |
0 |
to let everyone know |
| cho người ta biết |
0 |
to let people know |
| cho tôi biết |
0 |
to show me, teach me |
| cho tôi biết ngay |
0 |
told me right away |
| chưa biết chừng |
0 |
như không biết chừng [nhưng thường chỉ nói về sự việc có thể sẽ xảy ra] |
| chưa được biết đến trước đây |
0 |
previously unknown, not known until now |
| chẳng biết gì cả |
0 |
to not know anything at all |
| chẳng biết làm gì |
0 |
to not know what to do |
| chẳng biết làm gì hơn |
0 |
to not know what more to do |
| chẳng biết làm sao |
0 |
to not know what to do |
| chẳng biết mô tê gì cả |
0 |
to know anything at all, not to make head or tail of something |
| chẳng biết tính sao |
0 |
to not know what to think |
| chỗ quen biết |
0 |
acquaintance |
| chứng tỏ hiểu biết về Anh ngữ |
0 |
to demonstrate a knowledge of English |
| cái xác biết đi |
0 |
dead man walking |
| cái xác chết biết đi |
0 |
walking corpse |
| cát biết |
0 |
knowledge (of something) |
| có tin cho biết |
0 |
there are reports |
| cảm biết |
0 |
cảm nhận và biết được thông qua cảm giác |
| giật mình khi biết |
0 |
to be surprised to know, learn |
| gì không biết |
0 |
to not know (anything) |
| hay biết nhường nào! |
0 |
how very nice! |
| hiểu biết về Ang ngữ |
0 |
a knowledge of English |
| hãy biết rằng |
0 |
they (he, she) should know that, should be aware that |
| không biết chừng |
0 |
possibly, perhaps |
| không biết có nên |
0 |
to not know whether one should (do sth) |
| không biết gì hết |
0 |
to not know anything at all |
| không biết làm gì |
0 |
to not know what to do |
| không biết làm sao |
0 |
to not know what to do |
| không biết làm sao hơn |
0 |
to not know what more one can do |
| không biết nhiều |
0 |
to not know much |
| không biết nói gì |
0 |
to not know what to say |
| không biết nói sao |
0 |
to not know what to say |
| không biết phải làm gì |
0 |
to not know what to do |
| không biết phản ứng gì |
0 |
to not know how to react |
| không biết tính sao |
0 |
to not know what to think |
| không biết ~ ra sao |
0 |
not know what ~ is |
| không cần biết |
0 |
to not have to know, not need to know |
| không một ai biết gì |
0 |
no one knows anything |
| ký tự đặc biết |
0 |
special character |
| là đủ để biết |
0 |
is enough to show, let one know that |
| làm sao biết |
0 |
how would one know |
| làm sao biết được |
0 |
how could one know? |
| người biết chẳng nói, người nói chẳng biết |
0 |
he knows most who speaks least |
| như ai nấy đều biết |
0 |
as everyone knows |
| như chúng ta đều biết |
0 |
as we all know |
| như tuồng anh ta không biết gì về việc ấy cả |
0 |
it seems he does not know anything about that matter at all |
| những người chứng kiến cho biết |
0 |
witnesses said or reported (that) |
| quen biết nhau |
0 |
to know each other |
| quen biết nhau đã lâu |
0 |
to have known each other a long time |
| tao biết |
0 |
I know (familiar) |
| theo chỗ tôi biết |
0 |
as far as I know |
| theo tin cho biết |
0 |
according to the announcement |
| thui ra mới biết béo gầy |
0 |
the proof of the pudding is in the eating |
| thành thật biết ơn |
0 |
genuinely grateful |
| thấy biết ơn |
0 |
to feel grateful |
| tôi không biết |
0 |
I don’t know |
| vật biết suy tư |
0 |
a thinking animal, man |
| xin cho tôi biết ý kiến |
0 |
please give me your opinion |
| Xin ông cho biết ý kiến |
0 |
Please give (us) your opinion |
| xác chết biết đi |
0 |
a walking corpse |
| ít ai biết là |
0 |
few people know that |
| điều cần biết |
0 |
information |
| điều nên biết rằng |
0 |
it should be noted that |
| được biết |
0 |
according to reports, as reported |
| ẩn danh cho biết |
0 |
to report anonymously |
Lookup completed in 165,790 µs.