bietviet

biết

Vietnamese → English (VNEDICT)
to know, know how to do (something) be aware of
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To know, to realize biết mặt nhưng không biết tên | to know by sight not by name
verb To know, to realize không biết đường cho nên lạc | to get lost, not knowing the way
verb To know, to realize thức lâu mới biết đêm dài | only by staying up late, can one know that the night is long
verb To know, to realize biết bơi | to know how to swim
verb To know, to realize biết tiếng Anh | to know English
verb To know, to realize bảo cho biết | to bring to the knowledge of, to inform
verb To know, to realize dạy cho biết làm gì | to show how to do something
verb To know, to realize biết người biết của
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V có ý niệm về người, vật hoặc điều gì đó, để có thể nhận ra được hoặc có thể khẳng định được sự tồn tại của người, vật hoặc điều ấy tôi biết ông ta
V có khả năng làm được, vận dụng được do học tập, luyện tập hoặc do bản năng trẻ đã biết bò ~ bé chưa biết chữ
V nhận rõ được thực chất hoặc giá trị để có được sự đối xử thoả đáng ông rất biết dùng người
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 10,269 occurrences · 613.55 per million #161 · Essential

Lookup completed in 165,790 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary