bietviet

biết đâu đấy

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X tổ hợp biểu thị ý như muốn đặt lại vấn đề tỏ ý hoài nghi, không tin vào một điều trước đó [hay ai đó] đã phỏng đoán, khẳng định (- đời nào nó chịu?) - biết đâu đấy! ~ (- có thể cô ta không đến) - biết đâu đấy!

Lookup completed in 61,373 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary