| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) ocean, sea, mare (lunar sea); (2) placard, sign; (3) miserly, stingy | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Sea | cá biển | sea fish |
| noun | Sea | tàu biển | a sea-going ship |
| noun | Sea | biển người dự mít tinh | a sea of people was attending the meeting |
| noun | Sea | biển lúa | a sea of rice plants |
| noun | Sea | vùng biển, hải phận | territorial waters |
| noun | Signboard, poster, plate, post | biển quảng cáo | an advertising poster |
| noun | Signboard, poster, plate, post | biển chỉ đường |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vùng nước mặn rộng lớn trên bề mặt Trái Đất | nước biển ~ đáy biển ~ cá biển (cá sống ở biển) |
| N | phần của đại dương ở ven đại lục, ít nhiều bị ngăn ra bởi đất liền hoặc đảo | biển Đông ~ vùng biển Nhật Bản |
| D | khối lượng to lớn [ví như biển] trên một diện tích rộng | biển lửa ~ một biển người ~ "Mênh mông biển lúa xanh rờn, Tháp cao sừng sững trăng vờn bóng cau." (Cdao) |
| N | tấm gỗ, sắt hay bằng vật liệu nào đó, trên có chữ viết, hình vẽ thể hiện một nội dung nhất định, đặt ở chỗ mọi người dễ thấy | biển chỉ đường ~ biển số xe máy ~ tấm biển quảng cáo |
| Compound words containing 'biển' (78) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bờ biển | 1,602 | seashore, seaside, seacoast |
| ven biển | 665 | coast, shore |
| bãi biển | 594 | seashore, beach |
| vùng biển | 468 | territorial waters |
| eo biển | 364 | strait, channel |
| cướp biển | 157 | pirate, sea-robber |
| mặt biển | 151 | bề mặt của biển |
| đường biển | 138 | sea route, lane |
| biển khơi | 104 | |
| Biển Đông | 99 | South China Sea |
| cửa biển | 92 | nơi sông chảy ra biển |
| biển cả | 72 | ocean, oceanus |
| tàu biển | 68 | (ocean) ship, sea(going) vessel |
| cá biển | 62 | sea fish, salt-water fish |
| tấm biển | 62 | sign, placard, billboard |
| mòng biển | 50 | seagull, herring gull |
| bọt biển | 47 | động vật không xương sống ở nước, cấu tạo đơn giản, có nhiều gai xương hoặc mạng sợi mềm trông giống đám bọt |
| sao biển | 46 | starfish |
| biển thủ | 27 | to embezzle, misappropriate |
| nhím biển | 18 | sea urchin |
| biển lửa | 13 | sea of flames |
| biển báo | 12 | biển đặt trên đường và nơi công cộng để thông báo về các hạn chế hoặc đặc điểm của điều kiện giao thông hoặc trật tự công cộng |
| luật biển | 12 | naval law |
| biển hồ | 10 | biển không được nối liền với các biển khác, tựa như một hồ rất lớn |
| biển tiến | 9 | |
| biển hiệu | 8 | biển đề tên cửa hàng hoặc cơ sở kinh doanh và một số thông tin riêng khác [như địa chỉ, số điện thoại] để tiện cho việc giao dịch, kinh doanh, quảng cáo nói chung |
| bốn biển | 4 | the four corners of the earth, the five continents, the whole world |
| trời biển | 3 | vast (as the sky and sea), unrealistic, utopian |
| Biển Mây | 2 | Mare Nubium (lunar sea) |
| bò biển | 2 | động vật có vú thuộc loại quý hiếm, ăn cỏ dưới đáy biển, sống thành bầy ở những vùng biển có nhiều thảm cỏ [như vùng biển Côn Đảo của Việt Nam] |
| cua biển | 2 | xem cua bể |
| cốc biển | 2 | frigate bird, fregata |
| giặc biển | 2 | pirate |
| đồ biển | 2 | seafood |
| chó biển | 1 | seal, sea-dog |
| voi biển | 1 | walrus |
| đèn biển | 1 | lighthouse |
| động biển | 1 | rough or heavy sea |
| Biển Băng | 0 | Mare Frigoris (lunar sea) |
| Biển Cả Bảo Tố | 0 | Oceanus Procellarum |
| Biển Hài Hước | 0 | Mare Humorum (lunar sea) |
| Biển Hơi | 0 | Mare Vaporum (lunar sea) |
| Biển Khủng Hoảng | 0 | Mare Crisium (lunar sea) |
| biển lận | 0 | fraudulent |
| biển mênh mông | 0 | the spacious seas |
| Biển Mưa Gió | 0 | Mare Imbrium (lunar sea) |
| Biển Nam Hải | 0 | South Sea |
| Biển Phong Phú | 0 | Mare Foecondatus |
| biển sôi động | 0 | choppy sea |
| Biển Thái Bình Dương | 0 | the Pacific Ocean |
| biển thủ công quỹ | 0 | to embezzle, misappropriate public funds |
| Biển Trong | 0 | Mare Seranitatis |
| Biển Trầm Lặng | 0 | Mare Traquilitatis |
| biển êm | 0 | a calm sea |
| Biển Ðông | 0 | South China Sea |
| Biển Địa Trung Hải | 0 | Mediterranean Sea |
| cuốn ra biển | 0 | to sweep out to sea |
| day biển | 0 | bottom of the sea |
| dấu chân trên bãi biển | 0 | foot prints on the seashore |
| giá biển | 0 | động vật không xương sống ở biển, có cuống và hai nắp vỏ, trông tựa hạt đậu mới nảy mầm |
| hùng biển | 0 | eloquent |
| khu ven biển | 0 | coastal shore, coastal area |
| muối biển | 0 | sea salt |
| muối bỏ biển | 0 | quá ít ỏi, chẳng thấm tháp gì, chẳng có tác dụng gì [ví như đem muối mà bỏ xuống biển thì biết bao nhiêu cho vừa] |
| mò kim đáy biển | 0 | to look for a needle in a haystack |
| mực nước biển | 0 | sea level, ocean level |
| sư tử biển | 0 | thú chủ yếu sống dưới biển, chỉ lên cạn khi đẻ, chân có màng da nên bơi rất khoẻ |
| thuộc về bờ biển phía tây | 0 | to be on the western seacoast |
| thề non hẹn biển | 0 | swear with the mountains and seas as witnesses |
| tàu biển vận tải dầu thô | 0 | crude oil tanker |
| tại bờ biển | 0 | on the (sea) coast |
| vùng ven biển | 0 | coastal region |
| vật liệu đáy biển | 0 | mare material |
| xanh nước biển | 0 | bright green |
| én biển | 0 | sea-swallow |
| đê biển | 0 | đê ngăn không cho nước mặn ở biển tràn vào đồng ruộng hoặc khu dân cư |
| đại lý tàu biển | 0 | shipping agency |
| đổ thẳng xuống sông và biển | 0 | to spill directly into rivers and oceans |
Lookup completed in 165,730 µs.