bietviet

biển

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) ocean, sea, mare (lunar sea); (2) placard, sign; (3) miserly, stingy
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Sea cá biển | sea fish
noun Sea tàu biển | a sea-going ship
noun Sea biển người dự mít tinh | a sea of people was attending the meeting
noun Sea biển lúa | a sea of rice plants
noun Sea vùng biển, hải phận | territorial waters
noun Signboard, poster, plate, post biển quảng cáo | an advertising poster
noun Signboard, poster, plate, post biển chỉ đường
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vùng nước mặn rộng lớn trên bề mặt Trái Đất nước biển ~ đáy biển ~ cá biển (cá sống ở biển)
N phần của đại dương ở ven đại lục, ít nhiều bị ngăn ra bởi đất liền hoặc đảo biển Đông ~ vùng biển Nhật Bản
D khối lượng to lớn [ví như biển] trên một diện tích rộng biển lửa ~ một biển người ~ "Mênh mông biển lúa xanh rờn, Tháp cao sừng sững trăng vờn bóng cau." (Cdao)
N tấm gỗ, sắt hay bằng vật liệu nào đó, trên có chữ viết, hình vẽ thể hiện một nội dung nhất định, đặt ở chỗ mọi người dễ thấy biển chỉ đường ~ biển số xe máy ~ tấm biển quảng cáo
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,996 occurrences · 238.75 per million #478 · Essential

Lookup completed in 165,730 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary