biểu hiện
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to show, reveal, manifest; revelation, symbol |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To manifest, to manifest itself, to show plainly |
hành động đẹp đẽ biểu hiện phẩm chất người cộng sản | a fine action manifesting the nature of a communist |
| verb |
To manifest, to manifest itself, to show plainly |
mâu thuẫn biểu hiện dưới nhiều hình thức khác nhau | the contradiction manifests itself in many different forms |
| verb |
To depict (with artistic means) |
âm nhạc dùng âm thanh để biểu hiện cuộc sống | music depicts life with sounds |
| noun |
Manifestation |
coi thường các chi tiết quan trọng là biểu hiện của bệnh sơ lược đại khái sơ lược | slighting important details is a manifestation of schematism, of perfunctoriness |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
hiện rõ ra [nói về cái nội dung trừu tượng] |
niềm vui biểu hiện trên gương mặt ~ mâu thuẫn biểu hiện dưới nhiều hình thức |
| V |
làm cho thấy rõ bằng phương tiện nghệ thuật |
văn học biểu hiện cuộc sống |
| N |
cái biểu hiện ra ở bên ngoài |
biểu hiện của lòng tự trọng ~ có nhiều biểu hiện tích cực |
Lookup completed in 154,081 µs.