bietviet

biểu tượng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to represent, stand for, symbolize; representative, emblem, symbol, (computer) icon, symbol, representation
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hình ảnh sáng tạo nghệ thuật có một ý nghĩa tượng trưng trừu tượng chim bồ câu là biểu tượng của hoà bình
N hình thức của nhận thức, cao hơn cảm giác, cho ta hình ảnh của sự vật còn giữ lại trong đầu óc sau khi tác động của sự vật vào giác quan ta đã chấm dứt
N kí hiệu bằng hình đồ hoạ trên màn hình máy tính, tượng trưng cho một chương trình, một file dữ liệu, người sử dụng có thể kích chuột vào đấy để chọn một thao tác hoặc một ứng dụng phần mềm nào đó
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,672 occurrences · 99.9 per million #1,205 · Core

Lookup completed in 182,573 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary