biểu thị
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to express |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To show, to display |
biểu thị quyết tâm | to show resolution |
| verb |
To show, to display |
biểu thị thái độ | to display one's attitude |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
[thường bằng lời nói, hoặc việc làm] tỏ cho thấy, cho biết tư tưởng, tình cảm, thái độ của mình |
mọi người biểu thị quyết tâm làm bằng được việc đó ~ anh đã biểu thị thái độ đồng tình với chị |
Lookup completed in 180,674 µs.