| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to offer (ritual food); (2) to argue, debate, discuss | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To prepare | biện một bữa ăn thịnh soạn | to prepare a copious meal |
| verb | To invoke | biện lý do để từ chối | to invoke pretexts to refuse |
| Compound words containing 'biện' (47) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| biện pháp | 1,305 | measure, action, method, means, procedure |
| biện minh | 95 | to explain, justify, clarify |
| biện hộ | 77 | to defend, plead, apologize; defense (legal) |
| hùng biện | 76 | eloquent |
| biện chứng | 53 | Dialectic (-al) |
| biện luận | 38 | to argue, discuss |
| phản biện | 38 | đánh giá chất lượng một công trình khoa học khi công trình được đưa ra bảo vệ trước hội đồng thẩm định |
| biện lý | 14 | attorney, prosecutor |
| bày biện | 14 | to arrange |
| tranh biện | 11 | to discuss, debate, argue |
| biện giải | 10 | to explain |
| biện bác | 9 | to argue, debate, discuss |
| ngụy biện | 9 | to quibble, indulge in sophism |
| biện bạch | 8 | to clearly show, expose |
| đại biện | 6 | Charge d'affaires |
| bang biện | 5 | assistant district chief, government clerk |
| biện lễ | 2 | to make offerings, presents |
| biện thuyết | 2 | to discuss, argue; exposition, discourse |
| nguỵ biện | 2 | cố ý dùng những lí lẽ bề ngoài có vẻ đúng nhưng thật ra là sai, để rút ra những kết luận không đúng sự thật |
| hiệp biện | 1 | high ranking court official |
| bao biện | 0 | To act as a Pooh-Bah |
| biện biết | 0 | to distinguish, discriminate, separate, discern |
| biện chính | 0 | to correct |
| biện chứng pháp | 0 | dialectic |
| biện lí | 0 | thẩm phán có nhiệm vụ điều tra, truy tố, buộc tội bị cáo trước toà án ở Việt Nam thời Pháp thuộc và ở một số nước |
| biện lý cuộc | 0 | prosecutor’s office |
| biện lý cuộc | 0 | prosecutor’s office |
| biện pháp an ninh | 0 | security measures |
| biện pháp cần thiết | 0 | necessary means, measures |
| biện pháp kinh tế | 0 | economic mean, measure |
| bầy biện | 0 | to display, arrange |
| các biện pháp | 0 | measures |
| các biện pháp khắc phục | 0 | corrective measures |
| các biện pháp thích đáng | 0 | appropriate means, suitable measures |
| có biện pháp | 0 | to have, take measures |
| dùng mọi biện pháp | 0 | to use any, every mean |
| hiếu biện | 0 | to like to argue, argumentative |
| logic biện chứng | 0 | học thuyết logic của chủ nghĩa duy vật biện chứng, khoa học về các quy luật phát triển của thế giới khách quan và của nhận thức, và về các hình thức phản ánh sự phát triển đó vào trong tư duy |
| luật sư biện hộ | 0 | defense lawyer |
| nha biện lý | 0 | public prosecutor |
| phép biện chứng | 0 | lí luận và phương pháp nhận thức các hiện tượng của hiện thực trong sự phát triển và sự tự vận động của chúng; khoa học về những quy luật phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy; phân biệt với phép siêu hình |
| quỷ biện | 0 | sophist, sophism, fallacy |
| tư biện | 0 | chỉ suy luận đơn thuần, không dựa vào kinh nghiệm, vào thực tiễn |
| áp dụng biện pháp | 0 | to take measures, actions |
| đưa ra biện pháp | 0 | to introduce a measure, step |
| đại biện lâm thời | 0 | chargé d’affaires |
| đại biện thường trú | 0 | đại diện ngoại giao được uỷ nhiệm thường xuyên giao thiệp với nước sở tại, chức vụ thấp hơn công sứ |
Lookup completed in 182,027 µs.