| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To part with, to leave |
ra đi biệt xóm biệt làng | he went off, parting with hamlet and village |
| verb |
dùng phụ sau động từ) To leave behind no traces at all |
đi biệt một năm không có thư về | he has been gone a year without leaving behind any traces at all and without writing home |
| verb |
dùng phụ sau động từ) To leave behind no traces at all |
từ dạo ấy anh ta biệt tin | since then, he has not been heard from |
| verb |
dùng phụ sau động từ) To leave behind no traces at all |
giấu biệt đi | to hide something clean away |
| verb |
dùng phụ sau động từ) To leave behind no traces at all |
gửi thư thư biệt, gửi lời lời bay | letters remain unanswered, oral messages fly off without response |
| Compound words containing 'biệt' (98) |
| word |
freq |
defn |
| đặc biệt |
8,582 |
characteristic, typical, special, unusual; especially |
| phân biệt |
1,895 |
to discriminate, discern, distinguish |
| khác biệt |
1,447 |
different |
| riêng biệt |
1,379 |
separate |
| sự khác biệt |
1,108 |
difference |
| biệt danh |
738 |
alias |
| tách biệt |
392 |
to separate |
| biệt thự |
280 |
courthouse, manor, villa |
| sự phân biệt |
243 |
a distinction |
| biệt lập |
103 |
independent, separate |
| cách biệt |
98 |
distant, separate; |
| biệt hiệu |
96 |
alias, nickname, penname, pseudonym |
| tạm biệt |
92 |
to part, say goodbye; goodbye, bye-bye, bye |
| biệt kích |
87 |
commando, ranger |
| biệt động |
76 |
[lực lượng quân sự] cơ động, tổ chức và trang bị gọn nhẹ, có thể độc lập tác chiến để làm những nhiệm vụ đặc biệt |
| từ biệt |
76 |
to say farewell, say goodbye, part |
| biệt đội |
72 |
detachment, special forces |
| cá biệt |
65 |
personal |
| chuyên biệt |
61 |
chỉ riêng cho một loại, một thứ hoặc một yêu cầu nhất định |
| điểm đặc biệt |
53 |
characteristic(s) |
| biệt phái |
29 |
to detail, detach |
| biệt giam |
27 |
to detain separately, put in solitary confinement |
| biệt tài |
27 |
special, unusual talent |
| biệt động quân |
27 |
loại quân được biên chế và trang bị gọn nhẹ để có thể cơ động nhanh và hoạt động sâu trong vùng đối phương kiểm soát |
| biệt khu |
22 |
special district |
| biệt dược |
21 |
thuốc chế theo công thức riêng, trình bày theo một kiểu đóng gói đặc biệt và đã được đăng kí chính thức |
| vĩnh biệt |
12 |
to say farewell |
| biệt tích |
10 |
to not leave any traces |
| sự cách biệt |
10 |
separation, distance |
| ly biệt |
9 |
to part; to separate |
| sai biệt |
8 |
difference, differential; divergent, wrong |
| tiễn biệt |
8 |
to see out (off) |
| biệt ly |
7 |
separated; separation, part |
| biệt xứ |
7 |
exiled, banished |
| biệt điện |
6 |
palace |
| biệt đãi |
6 |
to treat very well, special treatment |
| cáo biệt |
6 |
to take leave, say goodbye |
| dị biệt |
6 |
different, difference |
| khu biệt |
6 |
Make a clear distinction |
| tống biệt |
6 |
to see off |
| bái biệt |
4 |
to take one’s leave |
| giã biệt |
4 |
như từ giã |
| đi biệt |
4 |
leave forever |
| biền biệt |
3 |
without a trace |
| biệt lệ |
3 |
exception |
| biệt ngữ |
3 |
|
| biệt tăm |
3 |
biệt đi hoàn toàn, không còn thấy tăm hơi đâu cả |
| tử biệt |
3 |
separation of death |
| biệt số |
1 |
|
| biệt cư |
0 |
separation |
| biệt dạng |
0 |
to disappear, vanish |
| biệt li |
0 |
xa cách nhau, không được chung sống với nhau trong một thời gian tương đối dài |
| biệt mù |
0 |
xa tít |
| biệt nhãn |
0 |
|
| biệt sứ |
0 |
exiled, banished |
| biệt thị |
0 |
|
| biệt thức |
0 |
|
| biệt tin |
0 |
|
| biệt toán |
0 |
party |
| biệt tính |
0 |
specificity |
| biệt tịch |
0 |
secluded, isolated |
| biệt định |
0 |
to specify |
| biệt động đội |
0 |
special mobile troops |
| biệt ứng |
0 |
allergy |
| bộ phận chuyên biệt |
0 |
module |
| cá biệt hoá |
0 |
làm cho [nhân vật trong tác phẩm nghệ thuật] trở thành có những nét cá biệt nổi bật |
| cá biệt hóa |
0 |
to particularize |
| cách biệt giàu nghèo |
0 |
the division of rich and poor |
| có một vị trí đặc biệt |
0 |
to have a special place |
| hai cường quốc phải giải quyết các biệt của họ |
0 |
both powers must resolve their differences |
| hoàn toàn khác biệt nhau |
0 |
to be completely different |
| khác biệt nhau |
0 |
different (from each other) |
| khác biệt văn hóa |
0 |
cultural difference |
| li biệt |
0 |
như biệt li |
| loại biệt |
0 |
peculiar, specific |
| mất biệt |
0 |
to disappear |
| phiên họp đặc biệt |
0 |
special meeting, special session |
| phân biệt ra chuyện phải trái |
0 |
to know right from wrong |
| quan điểm dị biệt |
0 |
different standpoint, difference of opinion |
| sinh ly tử biệt |
0 |
separation in life and parting in death |
| sống cách biệt |
0 |
to live apart, separately |
| sự dị biệt |
0 |
difference |
| sự khác biệt rõ ràng |
0 |
a clear, obvious difference |
| thu hẹp các dị biệt |
0 |
to narrow the differences |
| trang phục đặc biệt để bảo vệ |
0 |
special protective clothing |
| trong dịp đặc biệt |
0 |
on a special occasion |
| trong gặp gỡ đã có mầm ly biệt |
0 |
to be doomed from the start |
| trường hợp đặc biệt |
0 |
special case |
| tạo ra sự khác biệt |
0 |
to make a difference |
| tự lấy biệt hiệu |
0 |
to adopt, take on a name (for oneself) |
| âm dương cách biệt |
0 |
separation between life and death |
| đi biệt biền biệt |
0 |
to be far away and not heard of |
| điều biệt đáng nói là |
0 |
one thing that especially must be said is |
| điều đặc biệt chung |
0 |
common point |
| điểm khác biệt |
0 |
differences, points of difference |
| đạc biệt |
0 |
to be characteristic, typical, special; especially |
| đặt biệt |
0 |
special, characteristic, typical |
| đối xử đặc biệt |
0 |
special treatment |
Lookup completed in 176,920 µs.