bietviet

biệt động đội

Vietnamese → English (VNEDICT)
special mobile troops
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đơn vị lực lượng vũ trang được biên chế và trang bị gọn nhẹ, chuyên hoạt động riêng lẻ, với một nhiệm vụ đặc biệt, trong vùng đối phương kiểm soát

Lookup completed in 62,968 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary