bietviet

bi a

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N trò chơi dành cho hai người với 16 quả bóng, người chơi dùng gậy để đẩy bóng vào những lỗ khoét ở rìa một cái bàn lớn hình chữ nhật có lót dạ, bốn cạnh có gờ chơi bi a ~ bàn bi a

Lookup completed in 64,562 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary