bietviet

bi lắc

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N trò chơi trên một cái bàn lớn dạng hình hộp chữ nhật, người chơi dùng tay quay, đẩy và kéo các thanh kim loại có gắn hình cầu thủ bóng đá, sử dụng cầu thủ mô hình để sút bóng vào khung thành của đối phương

Lookup completed in 89,901 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary