| Compound words containing 'binh' (168) |
| word |
freq |
defn |
| bộ binh |
1,593 |
infantry, infantryman; Ministry of War |
| binh sĩ |
1,291 |
solider, serviceman, troops |
| kỵ binh |
1,144 |
cavalry, horse |
| binh lính |
825 |
soldiers, troops |
| pháo binh |
734 |
artillery, artilleryman |
| chiến binh |
730 |
combatant, fighter, soldier |
| tù binh |
503 |
prisoner of war, POW |
| binh lực |
246 |
military might, power, strength |
| vệ binh |
223 |
bodyguard, guard(sman) |
| binh đoàn |
217 |
troop unit, command |
| binh chủng |
212 |
(armed) services, military |
| công binh |
175 |
army engineer, (military) corps of engineers |
| cựu chiến binh |
152 |
veteran, former soldier |
| tân binh |
137 |
to recruit; new soldier, new recruit |
| thương binh |
120 |
wounded soldier, wounded veteran |
| binh biến |
111 |
military revolt, mutiny |
| viện binh |
111 |
reinforcements |
| khởi binh |
102 |
raise an army for a war |
| binh số |
95 |
service number |
| binh mã |
91 |
solders and horses; army |
| binh quyền |
83 |
military rights, military power |
| tổng binh |
83 |
division (al) commander |
| binh khí |
80 |
weapon, arms |
| nghi binh |
68 |
troops massed for deceiving the enemy, diversionary tactics |
| binh pháp |
67 |
(military) strategy, tactics |
| phục binh |
64 |
to lie in wait, ambush; ambush |
| binh bộ |
52 |
|
| án binh |
52 |
to station troops |
| cựu binh |
50 |
quân nhân lâu năm trong quân đội |
| lui binh |
46 |
withdraw the troops, retreat |
| binh nghiệp |
45 |
military career |
| thủy binh |
44 |
sailor, navy |
| duyệt binh |
42 |
to review troops |
| lãnh binh |
42 |
military commander |
| đại binh |
42 |
great army |
| dấy binh |
40 |
to raise troops |
| phát binh |
35 |
dispatch troops |
| tàn binh |
35 |
defeated troops, remains |
| hiến binh |
29 |
gendarme (in a capitalist country) |
| kiêu binh |
29 |
service-proud military man, arrogant soldier |
| bãi binh |
28 |
to demobilize, stop fighting |
| kị binh |
28 |
binh chủng chuyên cưỡi ngựa để chiến đấu |
| tiến binh |
28 |
to move one’s army forward |
| điều binh |
28 |
array troops |
| thân binh |
26 |
personal troops, guards |
| dân binh |
25 |
militia |
| dụng binh |
25 |
to conduct an army, conduct a war |
| nghĩa binh |
25 |
|
| đồn binh |
25 |
army post, military base, military checkpoint |
| binh nhì |
21 |
private (military rank) (E1) |
| diễu binh |
19 |
to parade, march past |
| binh đao |
18 |
military, martial; war, warfare |
| khinh binh |
18 |
light infantry |
| nhà binh |
18 |
military |
| hoãn binh |
17 |
put off the fighting, postpone a battle-temporize, try to gain |
| động binh |
17 |
to mobilize (troops) |
| cử binh |
16 |
raise an army |
| hàng binh |
16 |
enemy solider who has gone over |
| binh chế |
15 |
military organization |
| binh thư |
15 |
book on military tactics, military manual |
| bùng binh |
14 |
traffic-circle, roundabout, rotary |
| hành binh |
14 |
Be on the march, be on the move (nói về quân dội) |
| binh lửa |
13 |
chiến tranh, về mặt lửa đạn tàn khốc |
| cấm binh |
13 |
royal palace guard |
| cứu binh |
13 |
reinforcements |
| binh bị |
12 |
military affairs |
| giám binh |
11 |
commanding officer of a provincial garrison |
| âm binh |
11 |
ghost soldier |
| binh lương |
10 |
Quartermaster’s Corps |
| binh thuyền |
10 |
|
| binh đội |
10 |
troops, forces |
| bệnh binh |
10 |
sick soldier |
| mộ binh |
10 |
to recruit soldiers |
| bại binh |
9 |
defeated troops |
| binh dịch |
8 |
military service |
| chiêu binh |
8 |
to raise troops |
| đóng binh |
8 |
to station troops |
| binh nhất |
7 |
private (military rank) (E2) |
| cảnh binh |
7 |
policeman |
| luyện binh |
7 |
to drill soldiers |
| thiên binh |
7 |
nonsense |
| tượng binh |
7 |
quân cưỡi voi chiến đấu, thời xưa |
| đốc binh |
7 |
army chief |
| binh vận |
6 |
tuyên truyền, vận động chính trị [theo cách mạng] trong binh sĩ và sĩ quan đối phương [trong hoàn cảnh đang có chiến tranh] |
| giáp binh |
6 |
armor-clad solider, troops, soldiery |
| hương binh |
6 |
village guard |
| thu binh |
6 |
như thu quân |
| binh gia |
5 |
military man, soldier |
| hưng binh |
5 |
raise an army, raise troops |
| cơ binh |
4 |
army, forces |
| thương bệnh binh |
4 |
wounded and sick soldiers |
| binh trạm |
3 |
đơn vị hậu cần trong quân đội phụ trách một đoạn đường hoặc một khu vực |
| giao binh |
3 |
Class [for two armies] |
| giải binh |
3 |
breakup the troops |
| phế binh |
3 |
disabled veteran |
| quan binh |
3 |
military official, military officer |
| thoái binh |
3 |
withdraw the troops |
| tinh binh |
3 |
seasoned troops |
| binh lược |
2 |
mưu kế quân sự |
| binh phục |
2 |
military uniform |
| binh thế |
2 |
war situation |
| binh tình |
2 |
Situation |
| bảo an binh |
2 |
guard (provincial or district), militia |
| công binh xưởng |
2 |
arsenal |
| hậu binh |
2 |
rearguard |
| ngụy binh |
2 |
quisling troops, puppet troops |
| đao binh |
2 |
|
| binh công xưởng |
1 |
arsenal |
| binh họa |
1 |
|
| binh hỏa |
1 |
warfare, war |
| bạo binh |
1 |
cruel army |
| trú binh |
1 |
cantoned troops, garrison troops |
| tòa án binh |
1 |
military tribunal, court martial |
| đào binh |
1 |
deserter |
| binh cơ |
0 |
strategy |
| binh khí sẵn sàng |
0 |
under arms |
| binh khố |
0 |
arsenal |
| binh ngũ |
0 |
troops, army ranks |
| binh nhu |
0 |
military supplies |
| binh phí |
0 |
military expenditures |
| binh sĩ tinh nhuệ |
0 |
elite troops, elite soldier |
| binh sở |
0 |
service |
| binh thuyết |
0 |
military doctrine |
| Binh thư yếu lược |
0 |
The Art of War (book by Sun Tzu) |
| binh vân |
0 |
propaganda with troops |
| binh vận xa |
0 |
personnel carrier |
| binh vụ |
0 |
military affairs |
| binh xưởng |
0 |
arsenal, armory |
| bài binh bố trận |
0 |
to array troops, dispose troops in battle formation |
| bùnh binh |
0 |
piggy bank |
| bồn binh |
0 |
xem bùng binh |
| Bộ Cựu Chiên Binh |
0 |
Office of Veteran Affairs |
| chỉ huy binh sĩ |
0 |
to command troop, soldiers |
| cuộc đời binh nghiệp |
0 |
military life, military career |
| công nông binh |
0 |
công nhân, nông dân và binh lính [nói gộp] |
| cường binh |
0 |
a strong army |
| cất binh |
0 |
to raise troops |
| cựu binh sĩ |
0 |
veteran |
| diễn binh |
0 |
to march, parade |
| gia binh |
0 |
gia đình binh lính [nói khái quát] |
| hao binh tổn tướng |
0 |
to lose soldiers and officers |
| huấn luyện liên binh |
0 |
combined training |
| hưu binh |
0 |
cease-fire |
| khao binh |
0 |
give a feast to one’s troops |
| kị binh bay |
0 |
tên gọi một bộ phận bộ binh của quân đội Mĩ chuyên dùng máy bay trực thăng để di chuyển trong chiến đấu |
| kỵ binh bay |
0 |
xem kị binh bay |
| kỵ binh thiết giáp |
0 |
xem kị binh thiết giáp |
| lửa binh |
0 |
|
| mã binh |
0 |
cavalryman, horseman |
| một đạo binh |
0 |
an army |
| nam binh sĩ |
0 |
enlisted man |
| nguỵ binh |
0 |
binh lính nguỵ quân |
| nhuệ binh |
0 |
well-trained men |
| nắm giữ quyền binh |
0 |
to hold power |
| nữ binh sĩ |
0 |
enlisted woman |
| sơ cảnh binh |
0 |
police department |
| thiên binh thiên tướng |
0 |
heavenly troops |
| thủy binh lục chiến |
0 |
marine |
| thủy binh lục chiến đội |
0 |
marine corps |
| trường kỵ binh |
0 |
riding school, cavalry school |
| tuần binh |
0 |
patrol |
| tài binh |
0 |
reduce armaments, disarm |
| tài giảm binh bị |
0 |
to reduce armaments, disarm |
| vùng hành binh |
0 |
maneuvering area |
| án binh bất động |
0 |
to not to throw one’s troops into battle, station troops and lie low |
| ăn nói thiên binh |
0 |
to talk nonsense |
| điểm binh |
0 |
to review, inspect troops |
| đề binh |
0 |
raise an army |
Lookup completed in 594,750 µs.