bietviet

bit

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đơn vị thông tin nhỏ nhất, được lưu giữ trong bộ nhớ của máy tính, tương đương với sự lựa chọn giữa một trong hai giá trị [thường được kí hiệu bằng 0 và 1] một byte bằng 8 bit
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 416 occurrences · 24.86 per million #3,470 · Intermediate

Lookup completed in 161,888 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary