| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đơn vị thông tin nhỏ nhất, được lưu giữ trong bộ nhớ của máy tính, tương đương với sự lựa chọn giữa một trong hai giá trị [thường được kí hiệu bằng 0 và 1] | một byte bằng 8 bit |
Lookup completed in 161,888 µs.