| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thưởng tiền riêng cho người trực tiếp phục vụ ở cửa hàng ăn uống, khách sạn, các cơ sở dịch vụ, v.v. | ông bo tiền cho hầu phòng |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| bom | the bomb | clearly borrowed | bombe(French) |
| Compound words containing 'bo' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bo bo | 12 | to guard jealously |
| bo mạch chủ | 2 | xem bản mạch chủ |
| bo mạch | 0 | xem bản mạch |
| bo siết | 0 | Be stingy |
| bo xiết | 0 | stingy |
| ki bo | 0 | rất bủn xỉn, chỉ biết bo bo giữ của |
| tăng bo | 0 | chuyển sang phương tiện khác để đi tiếp hoặc vận chuyển tiếp khi đường giao thông bị gián đoạn |
| độ bo | 0 | (degree of) concentration (chemical, e.g.) |
Lookup completed in 153,634 µs.