| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) bomb; (2) to extort; (3) apple | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | bomb | bom cháy | an incendiary bomb, a fire bomb |
| noun | bomb | bom phá | a demolition bomb |
| noun | bomb | bom sát thương | an antipersonnel bomb |
| noun | bomb | bom nổ chậm | a time bomb, a delayed-action bomb |
| noun | bomb | máy bay ném bom | a bomber |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vũ khí thường do máy bay thả xuống, vỏ bằng kim loại, trong có chứa thuốc nổ, có sức sát thương và phá hoại mạnh | quả bom ~ dội bom ~ máy bay ném bom |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| bom | the bomb | clearly borrowed | bombe(French) |
| Compound words containing 'bom' (66) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ném bom | 723 | to drop a bomb |
| quả bom | 398 | bomb |
| bom đạn | 46 | bom, đạn, vũ khí giết người hay chiến tranh [nói khái quát] |
| thả bom | 40 | to release, throw, drop a bomb |
| bom nguyên tử | 23 | nuclear bomb, atomic bomb |
| bom xăng | 8 | bom gây cháy, chế từ xăng cô đặc |
| bom lửa | 7 | incendiary bomb |
| hố bom | 7 | bomb crater |
| bom bay | 5 | bom phóng có điều khiển để có thể bay đến mục tiêu |
| bom bi | 5 | bom khi nổ bắn ra nhiều viên bi để tăng khả năng sát thương |
| bom cháy | 5 | fire bomb, incendiary bomb |
| bom thư | 4 | letter bomb |
| bom napalm | 3 | bom gây cháy bằng chất xăng đặc |
| bom chìm | 1 | bom thả cho nổ sâu dưới nước, chủ yếu dùng đánh tàu ngầm |
| bom mảnh | 1 | scatter bomb |
| bom phóng | 1 | bom phóng đi bằng sức đẩy phản lực hoặc bằng sức đẩy của hơi thuốc nổ |
| bom xe | 1 | car bomb |
| đánh bom | 1 | bombing, bomb attack; to set off a bomb |
| an bom | 0 | album |
| bom ba càng | 0 | mìn lõm có ba càng ngắn, phía trước như chân kiềng, phía sau có cán cầm, thời trước dùng diệt xe tăng |
| bom bươm bướm | 0 | bom nhỏ, có cánh gần giống cánh bướm |
| bom h | 0 | xem bom khinh khí |
| bom H | 0 | xem bom khinh khí |
| bom hoá học | 0 | bom sát thương và gây nhiễm độc bằng chất độc hoá học |
| bom hóa học | 0 | chemical bomb |
| bom hơi ngạt | 0 | gas bomb |
| bom khinh khí | 0 | hydrogen bomb |
| bom lân tinh | 0 | bom gây cháy bằng chất phốt pho |
| bom nổ | 0 | bomb explosion, explode (bomb) |
| bom nổ chậm | 0 | time bomb, delayed action bomb |
| bom thường | 0 | conventional bomb |
| bom truyền đơn | 0 | leaflet bomb |
| bom từ trường | 0 | bom nổ theo nguyên lí cảm ứng từ trường |
| bom ven đường | 0 | roadside bomb |
| bom xe hơi | 0 | car bomb |
| bị ăn bom nguyên tử | 0 | to be nuked, attacked with an atomic bomb |
| cấm thử bom nguyên tử | 0 | to outlaw nuclear weapons |
| dội bom | 0 | to bomb |
| gài một loạt bom | 0 | to set off a series of bombs |
| kẻ đánh bom | 0 | bomber (person) |
| kẻ đánh bom tự sát | 0 | suicide bomber |
| kẻ đặt bom | 0 | bomber (person) |
| máy bay thả bom | 0 | bomber (aircraft) |
| mưa bom bão đạn | 0 | bom đạn trút xuống nhiều và dày đặc; thường dùng để chỉ cảnh chiến tranh ác liệt |
| một loạt bom | 0 | a series of bombs |
| mục tiêu của trái bom | 0 | the target of the bomb |
| ngăn chứa bom | 0 | bomb bay |
| ném bom rải thảm | 0 | to carpet-bomb |
| nổ bom | 0 | to blow up a bomb, set off a bomb |
| quả bom bẩn | 0 | dirty bomb |
| trái bom | 0 | bomb |
| trái bom nguyên tử | 0 | atomic, nuclear bomb |
| vụ nổ bom | 0 | bombing |
| vụ thử bom hạt nhân | 0 | an atomic bomb test |
| vụ thử bom nguyên tử | 0 | an atomic (bomb) test |
| vụ đe dọa đặt bom | 0 | bomb threat |
| vụ đánh bom | 0 | bombing |
| vụ đánh bom tự sát | 0 | suicide bombing |
| vụ đánh bom xe hơi | 0 | car bombing |
| vụ đặt bom | 0 | planting of a bomb, bombing |
| đe dọa đánh bom | 0 | bomb threat |
| đánh bom cảm tử | 0 | suicide bombing |
| đánh bom hàng loạt | 0 | serial bombing |
| đánh bom tự sát | 0 | suicide bomb |
| đặt bom | 0 | to place, put a bomb |
| đội bom | 0 | to bomb, drop bombs |
Lookup completed in 176,189 µs.