| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hydrogen bomb | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bom dùng nguyên lí phản ứng tổng hợp của các đồng vị nặng của hydrogen, phóng ra năng lượng rất lớn, có sức sát thương và phá hoại mạnh hơn bom nguyên tử | |
Lookup completed in 64,097 µs.