bietviet

buồn

Vietnamese → English (VNEDICT)
sad, boring
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj Sad, melancholy, grieved tin buồn | sad news
adj Sad, melancholy, grieved người mẹ buồn vì có đứa con hư | the mother was sad because a child of hers was bad
adj Sad, melancholy, grieved ngồi buồn, chẳng nói chẳng rằng | to sit sad and silent
adj Sad, melancholy, grieved Cảnh nào cảnh chẳng đeo sầu Người buồn cảnh có vui đâu bao giờ | No sight is free of sadness. When one is sad, no sight is cheerful
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V có tâm trạng không thích thú của người đang gặp việc đau thương hoặc đang có điều không được như ý bé đang buồn vì không có ai chơi cùng ~ tôi đã rất buồn về chuyện đó
V cảm thấy cần phải làm việc gì đó, do cơ thể đòi hỏi, khó nén nhịn được buồn đi tiểu ~ trời đã khuya mà vẫn chưa ai buồn ngủ
V cảm thấy muốn tôi chẳng buồn ăn
A có tác động làm cho tâm trạng không thích thú một kỉ niệm buồn ~ câu chuyện buồn
A có cảm giác bứt rứt khó chịu trong cơ thể, muốn có cử chỉ, hành động nào đó buồn miệng hát nghêu ngao ~ ngồi không mãi cũng buồn chân buồn tay
A có cảm giác khó nhịn được cười khi bị kích thích trên da thịt bị cù buồn không nhịn được cười
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 364 occurrences · 21.75 per million #3,791 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
buồng the room probably borrowed 房 fong4 (Cantonese) | (EH) *bwaŋ (房, fáng)(Old Chinese)

Lookup completed in 176,478 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary