| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sad, boring | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | Sad, melancholy, grieved | tin buồn | sad news |
| adj | Sad, melancholy, grieved | người mẹ buồn vì có đứa con hư | the mother was sad because a child of hers was bad |
| adj | Sad, melancholy, grieved | ngồi buồn, chẳng nói chẳng rằng | to sit sad and silent |
| adj | Sad, melancholy, grieved | Cảnh nào cảnh chẳng đeo sầu Người buồn cảnh có vui đâu bao giờ | No sight is free of sadness. When one is sad, no sight is cheerful |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có tâm trạng không thích thú của người đang gặp việc đau thương hoặc đang có điều không được như ý | bé đang buồn vì không có ai chơi cùng ~ tôi đã rất buồn về chuyện đó |
| V | cảm thấy cần phải làm việc gì đó, do cơ thể đòi hỏi, khó nén nhịn được | buồn đi tiểu ~ trời đã khuya mà vẫn chưa ai buồn ngủ |
| V | cảm thấy muốn | tôi chẳng buồn ăn |
| A | có tác động làm cho tâm trạng không thích thú | một kỉ niệm buồn ~ câu chuyện buồn |
| A | có cảm giác bứt rứt khó chịu trong cơ thể, muốn có cử chỉ, hành động nào đó | buồn miệng hát nghêu ngao ~ ngồi không mãi cũng buồn chân buồn tay |
| A | có cảm giác khó nhịn được cười khi bị kích thích trên da thịt | bị cù buồn không nhịn được cười |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| buồng | the room | probably borrowed | 房 fong4 (Cantonese) | (EH) *bwaŋ (房, fáng)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'buồn' (44) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đau buồn | 137 | sad, distressed, desolate, sorrowful |
| buồn nôn | 124 | to feel sick; queasy, nauseous; nausea |
| buồn bã | 100 | sad, unhappy |
| buồn ngủ | 46 | feel sleepy |
| chia buồn | 39 | to offer one's sympathy or one's condolences |
| buồn rầu | 38 | sad, sorrowful, unhappy morose; uninteresting; to want to, feel like (doing something) |
| buồn cười | 25 | to want to laugh; funny |
| buồn tẻ | 21 | sad |
| buồn bực | 18 | sad, unhappy |
| buồn phiền | 16 | sad, depressed |
| buồn thảm | 13 | dismal |
| u buồn | 13 | buồn âm thầm và lặng lẽ |
| lo buồn | 11 | to be worried and sad |
| tin buồn | 4 | bad news, sad news |
| buồn tủi | 3 | sorrowful, sad, dejected |
| buồn lòng | 2 | heavy-hearted |
| buồn nản | 2 | disappointed |
| giải buồn | 2 | relieve one’s melancholy, relieve the tedium |
| buồn hiu | 1 | feeling dull |
| buồn thiu | 1 | gloomily sad |
| buồn tênh | 1 | very sad |
| hơi buồn | 1 | a little sad |
| buồn lắm | 0 | very sad |
| buồn mình | 0 | to have a desire to do something, have one’s itch |
| buồn mửa | 0 | queasy, nauseous |
| buồn ngũ | 0 | sleepy, want to sleep |
| buồn như chấu cắn | 0 | to be bored to death |
| buồn quá | 0 | it’s so sad, it’s so lonely |
| buồn rười rượi | 0 | sad, gloomy |
| buồn rượi | 0 | wearing a dismal face from sadness, very sad |
| buồn teo | 0 | extremely sad, be very sad, despondent |
| buồn tình | 0 | Bored, at a loose end |
| buồn xo | 0 | forlorn, very sad |
| buồn đau | 0 | như đau buồn |
| buồn đái | 0 | to want to urinate |
| buồn ỉa | 0 | to want to defecate |
| có máu buồn | 0 | ticklish |
| cảm thấy buồn nôn | 0 | to feel nauseated |
| lời chia buồn | 0 | words of sympathy |
| ngây người ra vì buồn | 0 | to be stupefied with grief |
| thấy hết buồn ngủ | 0 | to stop feeling sleepy |
| thế mới buồn chứ | 0 | that’s sad, isn’t it |
| điều đáng buồn là | 0 | the sad thing is |
| đừng buồn | 0 | don’t be sad |
Lookup completed in 176,478 µs.