bietviet

buồng

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) room, cage, chamber, cabin; (2) bunch; (3) [CL for (body) organs]
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Bunch buồng chuối | a bunch of bananas
noun chỉ tập hợp hai hay nhiều cái xếp thành chùm) buồng phổi | the lungs
noun chỉ tập hợp hai hay nhiều cái xếp thành chùm) buồng gan | the liver
noun Room, chamber buồng ngủ | a bedroom
noun Room, chamber buồng tắm | a bathroom
noun Room, chamber buồng ăn | a dining-room
noun Room, chamber buồng đốt
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập hợp gồm nhiều nhánh quả trên một cuống chung ở một số cây như cau, chuối, v.v. buồng chuối ~ "Ai về tôi gửi buồng cau, Buồng trước kính mẹ, buồng sau kính thầy." (Cdao)
N tập hợp gồm hai hoặc nhiều cái cùng loại xếp thành chùm trong cơ thể động vật buồng phổi ~ buồng gan
N phần không gian của nhà ở được ngăn riêng bằng tường, vách, có công dụng riêng và thường kín đáo "Nhà anh chỉ có một gian, Nửa thì làm bếp, nửa toan làm buồng." (Cdao)
N khoảng không gian kín trong máy hoặc thiết bị, có một công dụng riêng nào đó buồng đốt của động cơ đốt trong
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 337 occurrences · 20.14 per million #3,990 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
buồng the room probably borrowed 房 fong4 (Cantonese) | (EH) *bwaŋ (房, fáng)(Old Chinese)

Lookup completed in 174,185 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary