buồng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) room, cage, chamber, cabin; (2) bunch; (3) [CL for (body) organs] |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Bunch |
buồng chuối | a bunch of bananas |
| noun |
chỉ tập hợp hai hay nhiều cái xếp thành chùm) |
buồng phổi | the lungs |
| noun |
chỉ tập hợp hai hay nhiều cái xếp thành chùm) |
buồng gan | the liver |
| noun |
Room, chamber |
buồng ngủ | a bedroom |
| noun |
Room, chamber |
buồng tắm | a bathroom |
| noun |
Room, chamber |
buồng ăn | a dining-room |
| noun |
Room, chamber |
buồng đốt |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tập hợp gồm nhiều nhánh quả trên một cuống chung ở một số cây như cau, chuối, v.v. |
buồng chuối ~ "Ai về tôi gửi buồng cau, Buồng trước kính mẹ, buồng sau kính thầy." (Cdao) |
| N |
tập hợp gồm hai hoặc nhiều cái cùng loại xếp thành chùm trong cơ thể động vật |
buồng phổi ~ buồng gan |
| N |
phần không gian của nhà ở được ngăn riêng bằng tường, vách, có công dụng riêng và thường kín đáo |
"Nhà anh chỉ có một gian, Nửa thì làm bếp, nửa toan làm buồng." (Cdao) |
| N |
khoảng không gian kín trong máy hoặc thiết bị, có một công dụng riêng nào đó |
buồng đốt của động cơ đốt trong |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| buồng |
the room |
probably borrowed |
房 fong4 (Cantonese) | (EH) *bwaŋ (房, fáng)(Old Chinese) |
Lookup completed in 174,185 µs.