buộc
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to force, compel, oblige; to tie up |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To bind, to tie |
buộc vết thương | to bind a wound |
| verb |
To force, to compel |
chiến thắng của ta buộc địch phải từ bỏ âm mưu xâm lược | our victory forced the enemy to give up their aggressive design |
| verb |
To force, to compel |
bị buộc phải thôi việc | to be forced to resign |
| verb |
To force, to compel |
chúng ta buộc phải cầm vũ khí để tự vệ | we were forced to take up arms in self defence |
| verb |
To lay |
đừng buộc cho anh ta cái tội ấy | don't lay that offence on him |
| verb |
To lay |
chỉ buộc một điều kiện | to lay down only one condition |
| verb |
To lay |
buộc chỉ chân voi |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
làm cho bị giữ chặt ở một vị trí bằng sợi dây |
họ buộc trâu vào gốc cây ~ buộc lên cành cây những chiếc bóng bay |
| V |
làm cho hoặc bị lâm vào thế nhất thiết phải chấp nhận hoặc phải làm điều gì đó trái ý muốn, vì không có cách nào khác |
họ buộc anh phải thôi việc ~ điều đó buộc hắn phải suy nghĩ |
| V |
bắt phải nhận, phải chịu [điều không hay] |
chúng buộc anh vào tội giết người |
common
3,533 occurrences · 211.09 per million
#546 · Core
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| buộc |
to tie |
probably borrowed |
缚 bok3 (Cantonese) | (EH) *NONE (缚, fù)(Old Chinese) |
Lookup completed in 198,755 µs.