bung xung
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| stooge, scapegoat |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Stooge, scapegoat |
đứng ra làm bung xung, chịu cho thiên hạ chê cười | to act as a stooge and expose oneself to public ridicule |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
vật để đỡ tên đạn khi ra trận ngày xưa; thường dùng để ví người bị lợi dụng hoặc chịu đỡ đòn thay cho người khác |
"Thân em đi lấy chồng chung, Khác nào như cái bung xung chịu đòn!" (Cdao) |
Lookup completed in 63,531 µs.