bietviet

cà ghim

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cầu gai sống ở biển, cơ thể tròn dẹp như quả cà và mặt ngoài có nhiều gai lởm chởm, trứng có thể ăn tươi hay làm mắm

Lookup completed in 58,081 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary