cà phê
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| coffee |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Coffee |
nông trường cà phê | a state coffee plantation |
| noun |
Coffee |
hái cà phê | to gather coffee-beans |
| noun |
Coffee |
uống cà phê | to drink coffee |
| noun |
Coffee |
chiếc áo cà phê sữa | a white-coffee-coloured dress, a light brown dress |
| noun |
Coffee |
thìa cà phê | a coffee-spoon, a tea-spoon |
| noun |
Coffee |
một thìa cà phê thuốc | a tea-spoon (-ful) of medicine |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cây nhỡ, lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ, khi chín có màu đỏ, hạt đem rang và xay nhỏ thành bột màu nâu sẫm, dùng để pha nước uống |
cây cà phê ~ nhấm nháp li cà phê |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| cà phê |
the coffee |
clearly borrowed |
café(French) |
Lookup completed in 233,738 µs.