bietviet

cài

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To pin, to fasten cài huy hiệu lên mũ | to pin a badge on one's hat
verb To pin, to fasten cài (cúc) áo | to fasten (the buttons of) one's jacket
verb To pin, to fasten cửa đóng then cài | door closed and bolt fastened
verb To lay, to set, to plant cài bẫy | to lay a trap
verb To lay, to set, to plant cài mìn | to set a mine trap
verb To lay, to set, to plant phát hiện bọn gián điệp do địch cài lại | to unmask spies planted by the enemy
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho một vật nhỏ mắc chặt vào một bộ phận nào đó em bé cài hoa lên tóc mẹ ~ mẹ cài lên tóc bé hai bông hồng
V bí mật sắp đặt, bố trí xen vào thợ săn cài 10 cái bẫy bên bờ suối ~ chúng ta sẽ cài người vào hàng ngũ đối phương
V cài đặt [nói tắt] anh ấy đang cài phần mềm diệt virus vào máy tính
V ở trạng thái mắc chặt vào một vật nào đó cây bút máy cài trên ngực áo
V ở trạng thái mắc chặt vào một vật nào đó trên ngực áo cài cây bút máy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 282 occurrences · 16.85 per million #4,455 · Intermediate

Lookup completed in 154,105 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary