cài
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To pin, to fasten |
cài huy hiệu lên mũ | to pin a badge on one's hat |
| verb |
To pin, to fasten |
cài (cúc) áo | to fasten (the buttons of) one's jacket |
| verb |
To pin, to fasten |
cửa đóng then cài | door closed and bolt fastened |
| verb |
To lay, to set, to plant |
cài bẫy | to lay a trap |
| verb |
To lay, to set, to plant |
cài mìn | to set a mine trap |
| verb |
To lay, to set, to plant |
phát hiện bọn gián điệp do địch cài lại | to unmask spies planted by the enemy |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
làm cho một vật nhỏ mắc chặt vào một bộ phận nào đó |
em bé cài hoa lên tóc mẹ ~ mẹ cài lên tóc bé hai bông hồng |
| V |
bí mật sắp đặt, bố trí xen vào |
thợ săn cài 10 cái bẫy bên bờ suối ~ chúng ta sẽ cài người vào hàng ngũ đối phương |
| V |
cài đặt [nói tắt] |
anh ấy đang cài phần mềm diệt virus vào máy tính |
| V |
ở trạng thái mắc chặt vào một vật nào đó |
cây bút máy cài trên ngực áo |
| V |
ở trạng thái mắc chặt vào một vật nào đó |
trên ngực áo cài cây bút máy |
Lookup completed in 154,105 µs.