| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| implementing | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa một [hoặc một bộ] phần mềm vào máy tính theo những trình tự và cách thức nhất định để sử dụng | anh ấy đang cài đặt phần mềm diệt virus vào máy tính |
Lookup completed in 175,989 µs.