bietviet

cài đặt

Vietnamese → English (VNEDICT)
implementing
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đưa một [hoặc một bộ] phần mềm vào máy tính theo những trình tự và cách thức nhất định để sử dụng anh ấy đang cài đặt phần mềm diệt virus vào máy tính
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 546 occurrences · 32.62 per million #2,896 · Intermediate

Lookup completed in 175,989 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary