càn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| arbitrary |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To rush headlong through |
càn rừng | to rush headlong through a forest |
| verb |
To raid, to mop up |
chống càn | to resist raids |
| adj |
Wanton |
chó dại cắn càn | a rabid dog bites wantonly |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho trời |
|
| V |
đưa quân ồ ạt tràn vào vùng nào đó để lùng sục, tiêu diệt đối phương |
bọn giặc càn quanh thành phố ~ xe tăng càn qua bãi mìn |
| A |
[hành động] bừa, không kể gì phải hay trái, nên hay không nên |
chó dại cắn càn ~ nói càn nói bậy |
Lookup completed in 164,834 µs.