bietviet

càn

Vietnamese → English (VNEDICT)
arbitrary
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To rush headlong through càn rừng | to rush headlong through a forest
verb To raid, to mop up chống càn | to resist raids
adj Wanton chó dại cắn càn | a rabid dog bites wantonly
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho trời
V đưa quân ồ ạt tràn vào vùng nào đó để lùng sục, tiêu diệt đối phương bọn giặc càn quanh thành phố ~ xe tăng càn qua bãi mìn
A [hành động] bừa, không kể gì phải hay trái, nên hay không nên chó dại cắn càn ~ nói càn nói bậy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 371 occurrences · 22.17 per million #3,744 · Intermediate

Lookup completed in 164,834 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary