bietviet

càng

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to be so much the ~er, increasing, more and more; (2) claw, shaft
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Shaft càng xe bò | an ox-cart shaft
noun Shaft càng xe cút kích | a wheelbarrow shaft
adv (dùng trước động từ, tính từ) All the more, all the...-er có gió, lửa càng bốc to | a wind rose, so the fire mounted all the higher
adv (dùng trước động từ, tính từ) All the more, all the...-er Chúng ta vui sướng hôm nay, Càng nên nhớ lại những ngày gian lao | as we are happy today, we all the more have to remember the hard days of the past
adv The more...; the...-er the...-er bản nhạc càng nghe càng thấy hay
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hai chân trước rất lớn ở một số loài như tôm, cua, dùng để kẹp thức ăn và tự vệ càng tôm ~ con cua tám cẳng hai càng
R từ biểu thị mức độ tăng thêm là do nguyên nhân nhất định nào đó có gió, lửa càng bốc to ~ khó khăn càng chồng chất
N hai chân sau cùng, lớn và khoẻ ở một số loài như cào cào, châu chấu, dế, v.v., dùng để bật nhảy
R từ biểu thị mức độ cùng tăng thêm như nhau càng làm càng thấy khó ~ trời càng về chiều càng lạnh ~ "Dễ dàng là thói hồng nhan, Càng cay nghiệt lắm, càng oan trái nhiều!" (TKiều)
N bộ phận hình thanh dài của một số phương tiện, dùng làm chỗ cầm để kéo hay đẩy, hoặc để kẹp chặt, giữ thăng bằng càng xe bò ~ cái kìm bị gãy một càng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,335 occurrences · 199.26 per million #590 · Core

Lookup completed in 175,965 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary