| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to be so much the ~er, increasing, more and more; (2) claw, shaft | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Shaft | càng xe bò | an ox-cart shaft |
| noun | Shaft | càng xe cút kích | a wheelbarrow shaft |
| adv | (dùng trước động từ, tính từ) All the more, all the...-er | có gió, lửa càng bốc to | a wind rose, so the fire mounted all the higher |
| adv | (dùng trước động từ, tính từ) All the more, all the...-er | Chúng ta vui sướng hôm nay, Càng nên nhớ lại những ngày gian lao | as we are happy today, we all the more have to remember the hard days of the past |
| adv | The more...; the...-er the...-er | bản nhạc càng nghe càng thấy hay |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hai chân trước rất lớn ở một số loài như tôm, cua, dùng để kẹp thức ăn và tự vệ | càng tôm ~ con cua tám cẳng hai càng |
| R | từ biểu thị mức độ tăng thêm là do nguyên nhân nhất định nào đó | có gió, lửa càng bốc to ~ khó khăn càng chồng chất |
| N | hai chân sau cùng, lớn và khoẻ ở một số loài như cào cào, châu chấu, dế, v.v., dùng để bật nhảy | |
| R | từ biểu thị mức độ cùng tăng thêm như nhau | càng làm càng thấy khó ~ trời càng về chiều càng lạnh ~ "Dễ dàng là thói hồng nhan, Càng cay nghiệt lắm, càng oan trái nhiều!" (TKiều) |
| N | bộ phận hình thanh dài của một số phương tiện, dùng làm chỗ cầm để kéo hay đẩy, hoặc để kẹp chặt, giữ thăng bằng | càng xe bò ~ cái kìm bị gãy một càng |
| Compound words containing 'càng' (35) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ngày càng | 2,443 | more ~ every day |
| kỹ càng | 67 | careful, thorough, painstaking |
| tôm càng | 8 | variety of shrimp, crayfish |
| càng cua | 7 | nippers or pincers (of crabs) |
| kềnh càng | 6 | Bulky, cumbrous, lying in the way |
| càng hay | 5 | so much the better |
| kĩ càng | 2 | kĩ [nói khái quát] |
| kiến càng | 1 | big ant |
| bom ba càng | 0 | mìn lõm có ba càng ngắn, phía trước như chân kiềng, phía sau có cán cầm, thời trước dùng diệt xe tăng |
| bám càng | 0 | đi theo, nhờ vào người khác nhằm hưởng lợi [hàm ý chê] |
| bò lê bò càng | 0 | beaten until one is unable to walk |
| càng lo ngại | 0 | to worry even more (than before) |
| càng lúc càng | 0 | more ~ every moment |
| càng lúc càng nhiều | 0 | more, greater all the time, every moment |
| càng lúc càng nhỏ | 0 | to become smaller all the time |
| càng lúc càng trở nên | 0 | to become more ~ every moment |
| càng mừng | 0 | happier (and happier) |
| càng ngày | 0 | each day |
| càng ngày càng | 0 | more and more ~ every day |
| càng ngày càng tốt | 0 | better (and better) every day |
| càng ngắn càng tốt | 0 | the shorter, the better |
| càng phải | 0 | to must need to do sth even more, so much the more one needs to ... |
| càng sớm càng tốt | 0 | the sooner the better, as quickly as possible |
| càng thêm | 0 | more and more |
| càng tốt | 0 | so much the better |
| càng ~ càng | 0 | the more ~ the more ~ |
| cầm càng | 0 | |
| ngày càng giảm sút | 0 | to get smaller every day |
| ngày càng nhiều | 0 | greater every day |
| ngày càng sâu đậm | 0 | stronger every day |
| ngày càng tăng | 0 | to increase every day |
| thì giờ càng lúc càng hết | 0 | time is running out |
| trá càng | 0 | gold plated |
| tôm càng xanh | 0 | tôm càng có vỏ dày màu xanh đậm |
| vội càng | 0 | to be in a hurry |
Lookup completed in 175,965 µs.