| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To take pains | cày cục mãi mới vẽ xong tấm bản đồ | to take pains drawing a map |
| verb | To take pains | cày cục chữa cái máy suốt cả buổi sáng | to take pains repairing a machine the whole morning |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cắm cúi làm việc gì một cách chật vật | anh ta đang cày cục sửa xe |
Lookup completed in 63,023 µs.