| Compound words containing 'cá' (230) |
| word |
freq |
defn |
| cá nhân |
3,762 |
personal, private, individual; personally |
| cá thể |
1,334 |
Individual |
| cá sấu |
326 |
crocodile, alligator |
| cá mập |
323 |
shark |
| cá voi |
299 |
whale |
| cá tính |
230 |
personality, individuality |
| cá hồi |
217 |
salmon |
| đánh cá |
189 |
to fish |
| cá con |
151 |
young fish |
| câu cá |
147 |
to fish |
| cá heo |
146 |
porpoise |
| cá cảnh |
125 |
cá có hình dáng và màu sắc đẹp, nuôi để làm cảnh, nói chung |
| cá ngừ |
93 |
tunny, horse mackerel |
| mắt cá |
91 |
ankle |
| cá chép |
76 |
carp |
| cá rô |
72 |
climbing perch, anabas |
| bắt cá |
66 |
to catch fish, fish |
| cá biệt |
65 |
personal |
| cá mòi |
64 |
herring |
| rái cá |
63 |
otter |
| cá biển |
62 |
sea fish, salt-water fish |
| cá nước ngọt |
61 |
freshwater fish |
| cá vược |
60 |
perch |
| cá nhám |
58 |
cá dữ ở biển, xương sụn, thân dài, mõm nhọn, bơi rất nhanh, ăn thịt các cá khác |
| cá đuối |
57 |
ray |
| cá chình |
54 |
eel |
| cá nóc |
54 |
puffer |
| trứng cá |
48 |
acne, blackhead; spawn |
| cá bống |
47 |
goby |
| cá cược |
45 |
đánh cuộc ăn tiền [nói khái quát] |
| cá vàng |
44 |
gold-fish |
| cá trích |
42 |
herring |
| cá mú |
37 |
fish |
| cá thu |
35 |
mackerel |
| tàu đánh cá |
32 |
fishing boat |
| cá hồng |
31 |
snapper, red snapper |
| cá ngựa |
31 |
Seahorse |
| chả cá |
30 |
fried fish, grilled fish |
| cá tầm |
30 |
sturgeon |
| mang cá |
29 |
gills |
| cá lóc |
27 |
cá quả |
| cá trê |
26 |
catfish |
| cá cơm |
24 |
anchovy |
| cá tươi |
24 |
fresh fish |
| cá chim |
23 |
butterfish |
| cá nục |
22 |
scad, anchovy |
| người cá |
22 |
mermaid, merman |
| cá bột |
20 |
fry |
| cá độ |
18 |
đánh cuộc ăn thua bằng tiền về tỉ số thắng, thua của trận đấu |
| cá khô |
17 |
dried fish |
| vảy cá |
17 |
fish scales, cataract on eye |
| cá mè |
16 |
Hypophthalmichthys |
| cá chó |
14 |
luce |
| cá lòng tong |
14 |
small fish fry, rasbora |
| cá sơn |
14 |
cardinal |
| cá thia |
14 |
macropodus |
| dầu cá |
14 |
fish-oil |
| xương cá |
14 |
fishbone |
| cá bò |
13 |
cá nước ngọt cùng họ với cá ngạnh, da trơn, đầu bẹt, có bốn đôi râu |
| cá chuồn |
13 |
flying fish |
| thuyền đánh cá |
13 |
fishing boat |
| cá tra |
12 |
cá da trơn, thân thon, dẹt về phía đuôi, bụng trắng óng ánh, thường được nuôi ở khu vực nước ngọt, cho nguồn lợi kinh tế cao |
| cá bơn |
11 |
flounder, sole |
| cá chạch |
11 |
loach |
| cá nhồng |
11 |
barracuda |
| cá phèn |
11 |
goatfish, surmullet |
| cá cháy |
10 |
hilsa herring |
| cá da trơn |
10 |
tên gọi chung các loài cá có da rất trơn, không có vảy [như cá trê, cá nheo, cá tra, cá basa, v.v.] |
| cá đao |
10 |
sawfish |
| cá đối |
10 |
Mullet |
| bói cá |
9 |
kingfisher |
| cá bạc má |
9 |
blue fish, scad |
| cá chiên |
9 |
fried fish |
| cá dưa |
9 |
conger pike |
| láu cá |
9 |
smart, cunning |
| lượng cá |
9 |
generosity |
| cá cờ |
8 |
sailfish |
| cá lăng |
8 |
hemibagrus |
| cá muối |
8 |
salted fish |
| vây cá |
8 |
fin, shark’s fin soup |
| cá bạc |
7 |
ice fish, silver fish |
| cá kho |
7 |
dried fish |
| cá song |
7 |
garrupa |
| cá ông |
7 |
cá voi |
| cá kình |
6 |
whale, dorab |
| cá nheo |
6 |
mudfish, sheatfish |
| cá nược |
6 |
dugong |
| cá trèn |
6 |
cá nước ngọt, thuộc họ cá nheo, có răng hàm, là loài cá dữ chuyên ăn các loài cá nhỏ, thịt thơm ngon |
| cá đồng |
6 |
river fish, fresh-water fish |
| diếp cá |
6 |
houttuynia |
| lưới đánh cá |
6 |
fishing net |
| cá nước mặn |
5 |
saltwater fish |
| cá trắm |
5 |
carp, amur |
| cá basa |
4 |
cá da trơn, thân thon, dẹt, thịt trắng và săn chắc, mùi thơm, vị béo, thường được nuôi ở khu vực nước ngọt, cho nguồn lợi kinh tế cao |
| cá chuối |
4 |
xem cá quả |
| cá giếc |
4 |
crucian carp |
| cá liệt |
4 |
cá biển thân dẹp mỏng và có dạng hình thoi |
| cá nhụ |
4 |
threadfin |
| cá nước |
4 |
Fish and water; close relationship |
| cá quả |
4 |
snake-head (mullet) |
| cá ươn |
4 |
rotten, spoiled fish |
| muối cá |
4 |
salted fish |
| cá bẹ |
3 |
xem cá đé |
| cá chai |
3 |
cá biển, thân và đầu dẹp |
| cá lưỡi trâu |
3 |
sole |
| cá mó |
3 |
cá mú sống được ở nước ngọt |
| cá mối |
3 |
lizard-fish |
| cá trôi |
3 |
major cap |
| xúc cá |
3 |
to catch fish (by scooping them up) |
| con cá |
2 |
fish |
| cá cóc |
2 |
xem kì giông |
| cá cúi |
2 |
small sea puffer |
| cá diếc |
2 |
cá nước ngọt cùng họ với cá chép, nhưng bé hơn và lưng cao hơn, mắt đỏ, không có râu |
| cá hộp |
2 |
canned fish, tinned fish |
| cá kiếm |
2 |
cá cảnh nhiệt đới cỡ nhỏ, đuôi dài và nhọn như cái kiếm |
| cá lành canh |
2 |
Japanese anchovy, anchovy |
| cá lạc |
2 |
xem cá dưa |
| cá mương |
2 |
hemicultur |
| cá vền |
2 |
bream |
| cá úc |
2 |
cá biển, trông giống như cá ngạnh, da trơn, có ba đôi râu |
| giấp cá |
2 |
xem diếp cá |
| bãi cá |
1 |
fishing ground |
| cá bống mú |
1 |
white bass |
| cá bỗng |
1 |
cá nước ngọt cùng họ với cá chép, đầu hơi dài, bụng to, ruột dài, chuyên ăn lá và quả cây |
| cá chày |
1 |
red-eyed carp, squaliobarbus |
| cá căng |
1 |
cá biển cùng họ với cá vược, cỡ nhỏ, thân có sọc đen |
| cá gỗ |
1 |
miserly |
| cá hanh |
1 |
cá biển cùng họ với cá vược |
| cá hố |
1 |
cá biển thân dài và dẹp hai bên như cái dải |
| cá kìm |
1 |
cá biển có hàm dưới nhô ra, nhỏ và dài như cái kìm |
| cá leo |
1 |
xem cá nheo |
| cá măng |
1 |
bango, milkfish |
| cá mại |
1 |
cá nước ngọt cùng họ với cá chép, cỡ nhỏ, thân dẹp và ngắn |
| cá ngão |
1 |
erythroculter pseudo-brevicauda |
| cá ngạnh |
1 |
cranoglanis |
| cá rô phi |
1 |
cá nước ngọt vốn gốc ở châu Phi, trông giống như con cá rô, nhưng thân to và dẹp hơn, sinh sản rất nhanh |
| cá săn sắt |
1 |
macropodus, forktail |
| cá sặt |
1 |
cá đồng cùng họ với cá rô |
| cá tràu |
1 |
cá quả |
| cá trác |
1 |
cá biển sống ở tầng đáy, mình hình bầu dục, dẹp hai bên, mắt to, miệng rộng |
| cá đé |
1 |
Chinese herring |
| ó cá |
1 |
osprey, pandion haliaetus |
| anh hùng cá nhân |
0 |
có tính chất anh hùng, nhưng nhằm mục đích đề cao cá nhân, coi thường quần chúng, tách rời tập thể |
| anh hùng cá nhận |
0 |
individualistically heroic |
| ao cá |
0 |
fish pond |
| ao nuôi cá |
0 |
fishpond |
| bóng cá |
0 |
|
| bắt cá hai tay |
0 |
to play it safe |
| chuyện cá nhân |
0 |
personal matter, personal issue |
| chủ nghĩa cá nhân |
0 |
individualism |
| cuộc sống cá nhân |
0 |
personal life |
| cá biệt hoá |
0 |
làm cho [nhân vật trong tác phẩm nghệ thuật] trở thành có những nét cá biệt nổi bật |
| cá biệt hóa |
0 |
to particularize |
| cá chát |
0 |
cá nước ngọt cùng họ với cá chép, có hai đôi râu dài |
| cá chậu chim lồng |
0 |
to be in captivity or jail or prison |
| cá chẻng |
0 |
cá nước ngọt cỡ bằng cá diếc, nhưng lưng hơi nhọn, vảy trắng |
| cá chọi |
0 |
cá cảnh nhiệt đới, nuôi để cho chọi nhau |
| cá gáy |
0 |
cá chép |
| cá hẻn |
0 |
cá trê |
| cá kho khế |
0 |
a kind of fish stew |
| cá khẳng |
0 |
tall and skinny, lanky, scrawny |
| cá kim |
0 |
cá biển có mỏ dài và nhọn như cái kim |
| cá linh |
0 |
cá nước ngọt cùng họ với cá chép, cỡ nhỏ, thân dẹp, trông giống như con cá mè con |
| cá lúi |
0 |
cá nước ngọt cùng họ với cá chép, cỡ vừa, mình dày và hơi tròn, lưng màu đen |
| cá lưỡng tiêm |
0 |
động vật nguyên thuỷ ở biển, hình giống cá, cỡ nhỏ, đầu và đuôi thuôn nhọn |
| cá lầm |
0 |
cá biển cùng họ với cá trích, bụng tròn, thường dùng làm mắm |
| cá lẹp |
0 |
anchovy, parapelecus argenteus |
| cá lờn bơn |
0 |
xem thờn bơn |
| cá mè hoa |
0 |
cá nước ngọt trông giống như cá mè, nhưng đầu to hơn, hai bên mình có nhiều chấm đen |
| cá mắm |
0 |
salted fish |
| cá ngần |
0 |
cá sống ở vùng cửa sông, thân dài như chiếc đũa, màu trắng sữa, có da trong suốt |
| cá nhâm |
0 |
cá trích |
| cá nhân chủ nghĩa |
0 |
individualism |
| cá nhân tôi |
0 |
personally (I feel, think, etc) |
| cá nhét |
0 |
cá chạch |
| cá rô thia |
0 |
cá thia |
| cá rựa |
0 |
cá đao |
| cá sộp |
0 |
striped snake-head |
| cá thia lia |
0 |
xem cá thia |
| cá thia thia |
0 |
xem cá thia |
| cá thiều |
0 |
xem cá úc |
| cá thiểu |
0 |
cá nước ngọt thân dài và dẹp, vảy trắng, vây màu đỏ |
| cá thoi loi |
0 |
jumping goby |
| cá thát lát |
0 |
cá nước ngọt thân dẹp, mỏng, đầu nhỏ, vảy rất nhỏ |
| cá thèn |
0 |
cá phèn |
| cá thờn bơn |
0 |
xem thờn bơn |
| cá trắm đen |
0 |
black carp |
| cá trổng |
0 |
cá sống ở vùng biển gần bờ và ở các cửa sông, thuộc họ cá xương cỡ nhỏ, miệng rộng, xương hàm rất dài, vây lưng bé, ăn động vật nổi |
| cá tính hoá |
0 |
làm cho [nhân vật trong tác phẩm nghệ thuật] trở thành có cá tính |
| cá tính hóa |
0 |
to individualize, individuate |
| cá xác đin |
0 |
sardine |
| cá ông voi |
0 |
whale |
| cá đuôi cờ |
0 |
cá nước ngọt trông giống như con cá rô nhỏ, đuôi dài, có vân xanh đỏ bên mình |
| cảm tình cá nhân |
0 |
cảm tình riêng khi giải quyết công việc chung |
| da cá sấu |
0 |
alligator skin |
| duốc cá |
0 |
cây thuộc loại đậu, gồm nhiều loài, thường dùng để duốc cá |
| gây ảnh hưởng cá nhân |
0 |
to build one’s personal influence |
| huấn luyện cá nhân |
0 |
individual training |
| hy sinh cá nhân |
0 |
personal sacrifice |
| lợi tức cá nhân |
0 |
personal, individual income |
| lục cá nguyệt |
0 |
half-year, six-month period, semester |
| máy tính cá nhân |
0 |
personal computer |
| máy vi tính cá nhân |
0 |
personal computer, PC |
| máy điện toán cá nhân |
0 |
personal computer |
| mèo mù vớ cá rán |
0 |
the devil looks after his own |
| mắt hoe cá chày |
0 |
red-eyed (from crying) |
| nghề nuôi cá bè |
0 |
fish farming (using a special boat) |
| người đánh cá |
0 |
fisher, fisherman |
| như cá gặp nước |
0 |
to be in one’s element |
| như cá trên cạn |
0 |
like a fish out of water |
| như cá với nước |
0 |
close-knit, inseparable |
| nhận xét cá nhân |
0 |
personal opinion, judgment |
| nước mắt cá sấu |
0 |
crocodile tears, artificial tears |
| om cá |
0 |
to simmer fish |
| quyền đánh cá |
0 |
fishing rights |
| ra đánh cá ngoài khơi |
0 |
to go fishing off-shore |
| rau xương cá |
0 |
stellaria aquatica |
| riêng tư cá nhân |
0 |
personal |
| sùng bái cá nhân |
0 |
personality cult |
| sở thích cá nhân |
0 |
personal taste |
| sự tôn sùng cá nhân |
0 |
personal honor |
| tam cá nguyệt |
0 |
(academic) quarter |
| trong đẹ nhị lục cá nguyệt 1998 |
0 |
in the 2nd half of 1998 |
| tấn công cá nhân |
0 |
personal attack |
| vặt đầu cá vá đầu tôm |
0 |
stick a fish head on a shrimp, misapply, misuse |
| ăn cá |
0 |
to win a bet |
| đi câu cá |
0 |
to go fishing |
| đường xương cá |
0 |
đường rẽ ngang, cắt hai bên đường trục, thường nhỏ hơn đường trục |
| đồ dùng cá nhân |
0 |
personal objects (e.g. pen, comb) |
| độc lập cá nhân |
0 |
personal independence |
Lookup completed in 253,445 µs.