bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) fish; (2) individual, part, unit; (3) to bet, gamble, wager
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Fish cá nước ngọt | fresh water fish
noun Fish câu cá | to fish
noun Fish ao sâu tốt cá | in the deepest water is the best fishing
noun Fish Cá Tuế | Minnow
noun Fish Cá Betta
noun (particle denoting fish-like animals living in water) cá sấu | a crocodile
noun (particle denoting fish-like animals living in water) cá voi | a whale
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N động vật có xương sống ở nước, thở bằng mang, bơi bằng vây mua 5 cân cá
V cuộc nó cá với tôi trận đấu này
N miếng gỗ [giống hình con cá] dùng để giữ chặt các mộng gỗ khi lắp ghép
N miếng gỗ chốt giữa bộ phận thân cày với bộ phận nối liền lưỡi cày
N miếng sắt cứng cài vào cạnh đứng của răng trong bộ bánh cóc, để cho bánh răng chỉ quay được một chiều xe bị trượt cá
N miếng sắt đóng vào đế giày da để chống mòn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,722 occurrences · 282.13 per million #396 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
nguyên cáo the plaintiff clearly borrowed 原告 jyun4 gou3 (Cantonese) | 原告, yuán gào(Chinese)
bị cáo the defendant clearly borrowed 被告 bei6 gou3 (Cantonese) | 被告, bèi gào(Chinese)
tố cáo to accuse clearly borrowed 告訴 gou3 sou3 (Cantonese) | 告訴, gào sù(Chinese)

Lookup completed in 253,445 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary