cá nhân
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| personal, private, individual; personally |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
người riêng lẻ; phân biệt với tập thể |
ý kiến cá nhân ~ mối quan hệ giữa cá nhân và tập thể |
| A |
chỉ chú trọng đến lợi ích của riêng mình, không nghĩ đến quyền lợi của người khác hay của tập thể |
tính toán cá nhân |
| A |
[đồ dùng] chỉ dành cho cá nhân, cho một người |
giường cá nhân ~ đồ dùng cá nhân |
common
3,762 occurrences · 224.77 per million
#510 · Core
Lookup completed in 174,365 µs.