| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun & adj | Individual | nông dân cá thể | an individual farmer |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | từng sinh vật riêng lẻ, phân biệt với loài hoặc chủng loại | khu bảo tồn hiện có khoảng hai trăm cá thể các loài thú quý hiếm |
| A | riêng lẻ từng người, không phải tập thể | làm ăn cá thể ~ thành phần kinh tế cá thể |
Lookup completed in 171,194 µs.