| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adv (dùng phụ trước danh từ) |
Every, all |
đủ các loại khác nhau | every variety, all and sundry |
| verb |
To pay the difference (in a trade-in), to give in compensation |
các thêm năm chục đồng để đổi xe đạp cũ lấy xe mới | to pay the difference of 50 dong to trade in one's old bicycle for a new one |
| verb |
To pay the difference (in a trade-in), to give in compensation |
trả tiền các | to pay the difference |
| verb |
To pay the difference (in a trade-in), to give in compensation |
các vàng cũng không làm | I won't do it even for a compensation in gold; nothing doing. I won't do it |
| Compound words containing 'các' (98) |
| word |
freq |
defn |
| các vị |
1,157 |
ladies and gentlemen, you |
| nội các |
617 |
cabinet (government) |
| các tông |
26 |
giấy dày, xốp, thường làm bằng nguyên liệu xấu, dùng để đóng bìa sách, làm hộp, v.v. |
| các cậu |
21 |
you (plural) |
| đài các |
11 |
Snobbish, affected |
| các bon |
6 |
carbon |
| Vọng Các |
5 |
Bangkok |
| bồ các |
4 |
ác là |
| các hạ |
3 |
Sir, Excellency |
| khuê các |
3 |
room of a maiden |
| bên Vọng Các |
0 |
over in Bangkok |
| bản liệt kê các đơn vị |
0 |
troop list |
| chu toàn các nghĩa vụ tài chánh |
0 |
to meet one's financial obligations |
| các anh |
0 |
you (men and women) (plural) |
| các bin |
0 |
carbine |
| các biện pháp |
0 |
measures |
| các biện pháp khắc phục |
0 |
corrective measures |
| các biện pháp thích đáng |
0 |
appropriate means, suitable measures |
| các bà |
0 |
you (women) (plural) |
| các báo cáo mâu thuẫn nhau |
0 |
the reports contradict each other |
| các bạn |
0 |
you (familiar plural) |
| các bản vẽ |
0 |
illustrations |
| các bịnh gây ra bởi nước độc |
0 |
illnesses caused by unsanitary conditions |
| các chi tiết |
0 |
details |
| các cháo |
0 |
children |
| các cháu |
0 |
my children, your children |
| các chị |
0 |
you (plural) |
| các cô |
0 |
you (plural) |
| các danh nhân |
0 |
important persons |
| các dữ kiện |
0 |
data |
| các dữ liệu trạng thái |
0 |
state information |
| các giới chức |
0 |
(the) authorities |
| các lực lượng Cộng Sản |
0 |
communist forces |
| các mối quan hệ |
0 |
relations |
| các mục bảo hiểm |
0 |
insured item |
| các nguồn không được nêu tên |
0 |
unnamed sources |
| các người khác |
0 |
other people |
| các người theo mình |
0 |
one’s followers |
| các nàng tiên |
0 |
the good people |
| các nơi khác |
0 |
other places |
| các nước chung quanh |
0 |
surrounding countries |
| các nước lân cận |
0 |
neighboring countries |
| các nước nhược tiểu |
0 |
the small and weak countries |
| các nước phát triển hơn Việt Nam |
0 |
countries more developed than Vietnam |
| các nước tư bản |
0 |
capitalist countries |
| các nước đang phát triển |
0 |
developing countries |
| các phương tiện khóa liên động |
0 |
interlocking devices |
| các quốc gia lân bang |
0 |
neighboring countries |
| các thương gia |
0 |
businessmen |
| các viên chức |
0 |
officials |
| các viên chức chính quyền |
0 |
government officials |
| các yêu cầu bổ sung |
0 |
additional requirements |
| các ông |
0 |
you (masc. pl) |
| các đám đông |
0 |
crowds |
| các đường dây đến và đi |
0 |
incoming and outgoing line |
| có thể chia các dịch giả thành hai nhóm |
0 |
it’s possible to separate these translators into two groups |
| cải tổ nội các |
0 |
to reshuffle the cabinet |
| dùng võ lực để giải quyết các tranh chấp |
0 |
to use military force to solve disputes, conflicts |
| dẹp tan các bọn cướp |
0 |
to sweep out bands of robbers |
| giấy các bon |
0 |
carbon-paper |
| gặp các chống đối |
0 |
to meet with opposition |
| hai cường quốc phải giải quyết các biệt của họ |
0 |
both powers must resolve their differences |
| hiệp hội các nước Đông Nam Á |
0 |
Association of Southeast Asian Nations (ASEAN) |
| len lõi vào các chức vụ cao |
0 |
to one their ways into high offices |
| làm cho các công ty có sức cạnh tranh cao hơn |
0 |
to make companies more competitive |
| làm các võ khí bằng đồng |
0 |
to make weapons out of bronze |
| lý do đầu tiên làm cho các thương mại bi thất bại |
0 |
the main reason businesses fail |
| mang đầy đủ các đặc điểm của |
0 |
to have many characteristics of |
| một số các |
0 |
a number of |
| một trong số các |
0 |
one of a number of; one among |
| mở mang các thành phố |
0 |
urban development |
| noi gương các anh hùng |
0 |
to follow the examples of heroes |
| nói thêm các chi tiết |
0 |
to go into more details |
| nói toạc các ý nghĩ mình |
0 |
to state one’s opinions openly, freely |
| theo các giới chức |
0 |
according to authorities, experts |
| theo các nguồn tin |
0 |
according to news sources |
| theo các nhân chứng |
0 |
according to witnesses |
| thu hẹp các dị biệt |
0 |
to narrow the differences |
| thành công của các chương trình vẫn giới hạn |
0 |
the success of the program is still limited |
| thả các con tin |
0 |
to release hostages |
| trình bày các lý lẽ |
0 |
to present arguments |
| tìm các thị trường mới |
0 |
to look, search for new markets |
| tăng thêm các khoản thuế |
0 |
to raise taxes |
| tất cả các |
0 |
all, each, every |
| tất cả các phe |
0 |
all parties, everyone involved |
| viện các lý do |
0 |
to bring up reasons (why) |
| vào các thế kỷ trước |
0 |
in previous, earlier centuries |
| ông là một trong số các nhạc sĩ |
0 |
he was one of a number of musicians |
| đa số các quốc gia trên thế giới |
0 |
the majority of countries in the world |
| đánh bại các lực lượng Cộng Sản |
0 |
to strike a defeat to communist forces |
| đạt các mục tiêu |
0 |
to reach goals, obtain objective |
| đậu các kỳ thi |
0 |
to pass examinations |
| đặt ra các luật lệ |
0 |
to enact laws, rules |
| đề cử vào một chức vụ nội các |
0 |
to appoint to a cabinet office |
| địa các |
0 |
chin area (in physiognomy) |
| đủ các thứ |
0 |
all kinds, sorts of |
| đủ các thứ tiết mục |
0 |
all kinds of things |
| ở các điểm sau |
0 |
in the following ways, on the following points |
Lookup completed in 200,092 µs.