bietviet

các

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) (pluralizer); these, various; (2) council chambers; (3) card; (4) to pay (additionally) as part of a deal
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adv (dùng phụ trước danh từ) Every, all đủ các loại khác nhau | every variety, all and sundry
verb To pay the difference (in a trade-in), to give in compensation các thêm năm chục đồng để đổi xe đạp cũ lấy xe mới | to pay the difference of 50 dong to trade in one's old bicycle for a new one
verb To pay the difference (in a trade-in), to give in compensation trả tiền các | to pay the difference
verb To pay the difference (in a trade-in), to give in compensation các vàng cũng không làm | I won't do it even for a compensation in gold; nothing doing. I won't do it
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thẻ ghi nhận một giá trị hoặc một tư cách nào đó các điện thoại ~ đeo các vào dự hội nghị
N xem danh thiếp
D từ dùng để chỉ số lượng nhiều được xác định, gồm tất cả sự vật muốn nói đến các ngày trong tuần ~ các nước trên thế giới
V bù thêm vào trong việc đổi chác muốn đổi phải các thêm tiền ~ có các vàng cũng chẳng thèm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 236,638 occurrences · 14138.64 per million #6 · Essential

Lookup completed in 200,092 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary