bietviet

cách

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) distant, distance from, separated by; (2) way, manner, fashion, method; (3) to change, alter
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Way, manner, fashion cách đi đứng khoan thai | a deliberate way of walking, a deliberate carriage
noun Way, manner, fashion tìm cách đối phó | to look for a way to deal with
noun Way, manner, fashion "Già thì học theo cách già, trẻ thì học theo cách trẻ" | the old learn their own way, the young theirs
noun Case tiếng Nga có sáu cách | there are six cases in Russian
noun Case phá cách to break convention (and create a new genrẹ.)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N toàn thể nói chung những gì cần thiết để tiến hành một hoạt động cụ thể, nhằm một mục đích nào đó cách đi đứng khoan thai ~ việc ấy đã có cách giải quyết ~ tìm cách gây chia rẽ nội bộ
N phạm trù ngữ pháp gắn với danh ngữ trong một số ngôn ngữ, biểu thị chức năng cú pháp của danh ngữ đó trong câu tiếng Nga có sáu cách
V không tiếp nối nhau, vì ở giữa có một vật hoặc một khoảng không gian, thời gian nào đó nhà tôi cách trường 5 cây ~ nhà tôi cách ga rất xa
V không để âm, nhiệt, điện, truyền qua cao su có khả năng cách điện ~ phòng cách âm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 16,733 occurrences · 999.76 per million #99 · Essential

Lookup completed in 186,968 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary