| Compound words containing 'cách' (252) |
| word |
freq |
defn |
| một cách |
5,185 |
in a ~ manner, ~ly |
| phong cách |
2,311 |
Style, method |
| tư cách |
2,243 |
status, capacity behavior, conduct |
| cách mạng |
1,879 |
revolution; revolutionary |
| tìm cách |
1,631 |
to try to, seek to, endeavor |
| khoảng cách |
1,611 |
distance, gap |
| cải cách |
1,426 |
to reform, renovate; reform |
| tính cách |
1,054 |
character, nature, trait |
| cách thức |
549 |
method, manner |
| cách ly |
239 |
to separate, isolate |
| cách chức |
232 |
to dismiss, fire, relieve of one’s duties |
| cách xa |
215 |
distant |
| nhân cách |
200 |
personality |
| cách nhau |
194 |
apart, distance from each other |
| ngăn cách |
187 |
separate |
| với tư cách |
140 |
in the capacity of |
| cách nói |
102 |
way of saying, manner of speaking |
| cách biệt |
98 |
distant, separate; |
| cách khác |
94 |
another way |
| đặc cách |
93 |
Exceptionally, especially |
| cách nhiệt |
92 |
heat shield (e.g. on the space shuttle) |
| cách điệu |
81 |
cách điệu hoá [nói tắt] |
| nhà cách mạng |
77 |
revolutionary |
| cách sống |
76 |
lifestyle |
| xa cách |
72 |
far away from, distant, separated from |
| phân cách |
70 |
separate |
| phương cách |
61 |
means, method |
| cách tân |
45 |
To renovate |
| cách điện |
44 |
insulation; to insulate (electrically), isolate |
| kiểu cách |
42 |
model and model-mannered |
| cách đây |
33 |
from here, ~ ago |
| phản cách mạng |
30 |
counter-revolutionary, antirevolutionary |
| cách làm |
26 |
way to do something |
| cách âm |
25 |
ngăn không để cho âm bên trong lan truyền ra bên ngoài, và ngược lại |
| quy cách |
25 |
standard |
| giả cách |
23 |
như giả bộ |
| cung cách |
22 |
manner, way, fashion, style |
| cách đó |
21 |
(1) since then, from there; (2) that way, that method |
| cách trở |
20 |
To separate and obstruct |
| quân cách |
18 |
military |
| cách ngôn |
16 |
maxim, aphorism |
| cách cảm |
14 |
(mental) telepathy, empathy |
| phẩm cách |
14 |
personal dignity, human dignity |
| cách quãng |
13 |
intermittent |
| cách mệnh |
12 |
see cách mạng |
| cốt cách |
12 |
character skeleton |
| sự cách biệt |
10 |
separation, distance |
| hết cách |
9 |
have tried every means, have exhausted all resources |
| lách cách |
9 |
click, clatter |
| phá cách |
9 |
violate the rule of prosody |
| trúng cách |
9 |
fulfill the requirements |
| biến cách |
8 |
change, reform |
| cách dùng |
8 |
how to use, method of use |
| một cách thức |
7 |
manner, way, form, pattern |
| đối cách |
6 |
accusative |
| phải cách |
5 |
proper, decent |
| thuộc cách |
5 |
genitive |
| bằng cách |
4 |
through, by means of |
| cách này |
3 |
in this way |
| duyên cách |
3 |
change, alteration |
| thể cách |
3 |
manner, way |
| cách mô |
2 |
diaphragm |
| cách mạng hóa |
2 |
to revolutionize |
| cách nhật |
2 |
Every other day |
| cách sử dụng |
2 |
method of use |
| cách điệu hoá |
2 |
To stylize |
| gián cách |
2 |
(ít dùng) Intermittent |
| hô cách |
2 |
nominative of address |
| nhân cách hóa |
2 |
to incarnate, personify |
| thất cách |
2 |
awkward, aberrant |
| ca cách |
1 |
slow, sluggish, languid |
| cách bức |
1 |
distant, indirect; to cut off, separate, isolate |
| cách li |
1 |
không để cho tiếp xúc với những người hoặc vật khác, nhằm ngừa trước điều gì [thường là nhằm tránh lây bệnh] |
| cách nay |
1 |
ago |
| cách thuỷ |
1 |
[cách nấu] không để cho nước tiếp xúc trực tiếp với vật nấu [làm chín bằng hơi nước] |
| cách thủy |
1 |
(dùng phụ sau danh từ) Bain-marie, water bath (Mỹ) |
| danh cách |
1 |
nominative case |
| hợp cách |
1 |
Regular |
| nghiêm cách |
1 |
strict, rigorous |
| phong cách học |
1 |
stylistics |
| biết cách sử dụng súng |
0 |
to know how to use a weapon |
| bầu bằng cách gởi qua bưu điện |
0 |
to vote by mail |
| bằng cách nào |
0 |
how, in what way |
| bằng cách nầy |
0 |
this way, like this, using this |
| bằng cách đó |
0 |
through this, in this way |
| canh cách |
0 |
To clatter |
| chết một cách mờ ám |
0 |
to die in a suspicious manner |
| chỉ có tính cách tượng trưng |
0 |
to be only symbolic |
| chủ nghĩa anh hùng cách mạng |
0 |
revolutionary heroism |
| con sông phân cách hai làng |
0 |
the river separates the two villages |
| cách bay |
0 |
flight |
| cách biệt giàu nghèo |
0 |
the division of rich and poor |
| cách chuyển tiếp thư |
0 |
mail forwarding |
| cách chuyển vận |
0 |
mail delivery; transport method |
| cách chế tạo |
0 |
manufacturing method |
| cách cú |
0 |
điệu hát vui trong chèo, phổ theo thể thơ bốn chữ và có hai vế đối nhau |
| cách cấu tạo |
0 |
|
| cách duy nhất để |
0 |
the only way to do sth |
| cách dùng chữ |
0 |
way of speaking, way of using words |
| cách giải quyết |
0 |
solution, way of solving sth |
| cách giải quyết vấn đề |
0 |
(method of) problem solving |
| cách luật |
0 |
hệ thống các quy tắc về vần, đối, niêm luật và sự hạn định số câu, số chữ trong một số thể văn vần hoặc văn biền ngẫu |
| cách ly sự cố |
0 |
remove faults |
| cách mạng công nghiệp |
0 |
bước nhảy vọt trong sự phát triển của lực lượng sản xuất do chuyển từ công trường thủ công sang sản xuất bằng máy móc, trong nửa sau thế kỉ XVIII và đầu thế kỉ XIX ở các nước tư bản chủ nghĩa phương Tây, dẫn đến sự thiết lập hoàn toàn chủ nghĩa tư bản |
| cách mạng dân chủ tư sản |
0 |
cách mạng tư sản trong đó đông đảo quần chúng nông dân, dân nghèo thành thị và công nhân tham gia như một lực lượng độc lập và tác động đến xu thế của cuộc cách mạng bằng những yêu sách của riêng mình |
| cách mạng dân tộc dân chủ |
0 |
cách mạng chống đế quốc và phong kiến, giành độc lập dân tộc và dân chủ, thực hiện những nhiệm vụ của cách mạng dân chủ tư sản |
| cách mạng giải phóng dân tộc |
0 |
cách mạng nhằm giải phóng dân tộc khỏi ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc, giành độc lập dân tộc |
| Cách mạng Hoa Kỳ |
0 |
American Revolution |
| cách mạng hoá |
0 |
To revolutionize |
| cách mạng khoa học - kĩ thuật |
0 |
sự biến đổi căn bản về chất của lực lượng sản xuất trên cơ sở biến khoa học thành yếu tố hàng đầu của sự phát triển sản xuất xã hội, thành lực lượng sản xuất trực tiếp |
| cách mạng khoa học - kỹ thuật |
0 |
xem cách mạng khoa học - kĩ thuật |
| cách mạng kĩ thuật |
0 |
quá trình thay đổi có tính chất cách mạng trong lĩnh vực sản xuất vật chất, nhằm biến lao động thủ công thành lao động dùng máy móc, và được thực hiện chủ yếu bằng công nghiệp hoá |
| cách mạng kỹ nghệ |
0 |
Industrial Revolution |
| cách mạng kỹ thuật |
0 |
xem cách mạng kĩ thuật |
| cách mạng mùa Thu |
0 |
the fall revolution |
| cách mạng tháng Tám |
0 |
(VN communist) revolution of 19 August 1945 |
| cách mạng thông tin |
0 |
information revolution |
| cách mạng tình dục |
0 |
sexual revolution |
| cách mạng tư sản |
0 |
cách mạng nhằm xoá bỏ chế độ phong kiến hoặc tàn tích của nó |
| cách mạng tư tưởng và văn hoá |
0 |
như cách mạng văn hoá |
| cách mạng vô sản |
0 |
cách mạng do giai cấp vô sản lãnh đạo, nhằm lật đổ ách thống trị của giai cấp tư sản |
| cách mạng văn hoá |
0 |
cách mạng trong lĩnh vực tư tưởng và văn hoá |
| cách mạng văn hóa |
0 |
cultural revolution |
| cách mạng xanh |
0 |
cách mạng kĩ thuật trong nông nghiệp ở một số nước đang phát triển, thực hiện bằng gieo trồng giống mới, thâm canh và áp dụng những kĩ thuật nông nghiệp tiên tiến |
| cách mạng xã hội |
0 |
|
| cách mạng xã hội chủ nghĩa |
0 |
cách mạng nhằm thủ tiêu chế độ người bóc lột người, xây dựng chủ nghĩa xã hội |
| cách mấy ngày |
0 |
a few days ago |
| cách một giờ |
0 |
every hour, once an hour |
| cách nay hơn 500 năm |
0 |
500 years ago |
| cách nhà chức trách |
0 |
(the) authorities |
| cách nào |
0 |
how, (using) what method |
| cách nói chuyện |
0 |
way of talking |
| cách rách |
0 |
cumbersome, cumbrous |
| cách sưng hô |
0 |
forms of address, ways of addressing people |
| cách trí |
0 |
natural science |
| cách tốt nhất |
0 |
the best way |
| cách xa 20 dậm |
0 |
20 miles away |
| cách xa nhau hàng ngàn cây số |
0 |
thousands of km away |
| cách xa quê hương |
0 |
far from one’s homeland |
| cách ăn mặc |
0 |
clothes, style of dress |
| cách ăn ở |
0 |
conduct |
| cách ăn ở bất nhân |
0 |
an inhumane behavior |
| cách điện hóa |
0 |
stylize |
| cách đo |
0 |
measurement |
| cách đây hai năm |
0 |
two years ago |
| cách đây khoảng tuần lễ |
0 |
about a week ago |
| cách đây không lâu |
0 |
not long ago |
| cách đây mấy chục năm |
0 |
a few decades ago |
| cách đây mấy tháng |
0 |
a few months ago |
| cách đây mấy tuần |
0 |
a few weeks ago |
| cách đây mấy tuần lễ |
0 |
a few weeks ago, several weeks ago |
| cách đây nửa tiếng đồng hồ |
0 |
half an hour ago |
| cách đây vài năm |
0 |
a few years ago |
| cách đây ít lâu |
0 |
not long ago |
| cách đó không lâu |
0 |
not longer after |
| cách đó mấy ngày |
0 |
a few days ago |
| cách đó nhiều năm |
0 |
many years ago |
| câu cách ngôn |
0 |
maxim, aphorism |
| có một khoảng cách khá rộng |
0 |
to be very far apart, have a large gap, be very wide |
| có rất nhiều cách |
0 |
there are many ways (to do sth) |
| có tính cách |
0 |
to have a ~ character, nature |
| có tính cách tạm thời |
0 |
temporary |
| có tính cách đồn đại |
0 |
to be only a rumor |
| cóc ca cóc cách |
0 |
như cóc cách [nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều hơn] |
| cóc cách |
0 |
To clang |
| cú cách |
0 |
phraseology |
| cải cách di trú |
0 |
immigration reform |
| cải cách kinh tế |
0 |
economic reform |
| cải cách oen phe |
0 |
welfare reform |
| cải cách ruộng đất |
0 |
land reform |
| cải cách về chính trị |
0 |
political reform |
| cải cách xã hội |
0 |
social reform |
| cải cách điện địa |
0 |
land reform |
| cập cách |
0 |
corresponding (to), conformable (to) |
| dao cách ly |
0 |
disconnector |
| dáng cách |
0 |
manner, way, behavior |
| dải phân cách |
0 |
phần được xây, được dựng lên hoặc được sơn kẻ để phân đường giao thông thành các làn đường riêng biệt |
| giữ gìn phẩm cách |
0 |
to preserve one's human dignity |
| hoành cách |
0 |
diaphragm |
| hoành cách mô |
0 |
diaphragm |
| hát cách |
0 |
điệu hát chèo có nhịp độ khoan thai, có tính chất nghiêm chỉnh, thường dùng để giáo đầu tự sự hay giới thiệu |
| khoảng cách giàu nghèo |
0 |
the gap between rich and poor |
| không có cách nói nào khác |
0 |
there’s no other way to say it |
| không đúng cách |
0 |
wrong way, incorrect way |
| làm mọi cách |
0 |
to do everything, use every means |
| lách ca lách cách |
0 |
như lách cách [nhưng ý liên tiếp và kéo dài] |
| lễ nghi quân cách |
0 |
military ceremony, honors |
| mang tính cách |
0 |
to have a character, nature |
| một cách an toàn |
0 |
safely, securely |
| một cách bất hợp pháp |
0 |
illegally, in an illegal manner |
| một cách bất ngờ |
0 |
unexpectedly |
| một cách chuyên nghiệp |
0 |
professionally |
| một cách có hệ thống |
0 |
systematically |
| một cách có tổ chức |
0 |
planned, premeditated |
| một cách dịu dàng |
0 |
gracefully |
| một cách hợp pháp |
0 |
legally, legitimately |
| một cách hữu hiệu |
0 |
efficiently |
| một cách khác thường |
0 |
in an unusual, extraordinary way |
| một cách không kiên nhẫn |
0 |
impatiently |
| một cách liên tục |
0 |
continuously |
| một cách lâu bền |
0 |
in a long-term manner |
| một cách lịch sự |
0 |
politely |
| một cách nhanh chóng |
0 |
quickly |
| một cách nhoan ngoãn |
0 |
nicely, obligingly |
| một cách thành thạo |
0 |
expertly |
| một cách đàng hoàng |
0 |
nicely, properly |
| một cách đáng kể |
0 |
considerably |
| mức cách điện |
0 |
insulation level |
| mức cách điện cơ bản |
0 |
basic impulse level |
| nhân cách hoá |
0 |
biện pháp tu từ trong văn học, gán cho loài vật hoặc vật vô tri hình dáng, tính cách hoặc ngôn ngữ của con người |
| nói (một) cách khác |
0 |
to say another way, in other words |
| nói (một) cách tổng quát |
0 |
to speak generally, in general |
| nói (một) cách đơn giản |
0 |
to say simply, in simpler terms |
| nói cách khác |
0 |
in other words |
| nói một cách tổng quát |
0 |
to speak in general, generally speaking |
| nói tiếng Mỹ một cách khó khăn |
0 |
to speak English with difficulty |
| nói tiếng Việt một cách thoải mái |
0 |
to speak Vietnamese with ease |
| nổi lân làm một cuộc cách mạng |
0 |
to rise up in revolt, revolution |
| phe cải cách |
0 |
reform party |
| phương cách duy nhất |
0 |
the only way |
| quan cách |
0 |
có cái kiểu cách là kẻ bề trên, ra vẻ có quyền hành giống như quan lại đối với người dân thường |
| qui cách |
0 |
xem quy cách |
| quy cách hóa |
0 |
standardize |
| sống cách biệt |
0 |
to live apart, separately |
| sốt cách nhật |
0 |
recurring fever |
| sốt rét cách nhật |
0 |
recurrent malaria |
| sứ cách điện |
0 |
insulator |
| thay đổi một cách triệt để |
0 |
to change radically |
| theo cách riêng |
0 |
in one’s own way |
| theo cách đó |
0 |
in that way |
| theo một cách |
0 |
in a manner, way |
| theo một cách khác |
0 |
in a different way |
| theo một cách nghiêm khắc |
0 |
severely, sternly |
| tin một cách mù quáng |
0 |
to have a blind confidence in someone |
| trả lời một cách mơ hồ |
0 |
to give an equivocal answer |
| tuyên bố một cách giản dị |
0 |
to state simply |
| tìm cách giải quyết |
0 |
to find a solution |
| tìm phương cách |
0 |
to find a way (to do sth) |
| tình hình phát triển một cách bất lợi |
0 |
an unfavorable turn in the situation |
| tư cách pháp nhân |
0 |
tư cách là chủ thể pháp luật độc lập của một đơn vị, tổ chức |
| tương cách |
0 |
be separated |
| từ cách đây |
0 |
from here, ~ ago |
| vật cách điện |
0 |
insulator, insulation, insulating material |
| với cách này |
0 |
in this way |
| với phương cách nào |
0 |
by what means, method |
| âm dương cách biệt |
0 |
separation between life and death |
| ăn cách |
0 |
to be in cahoots (with someone) |
| đúng cách |
0 |
the correct way, right way (of doing something) |
| Đại Cách mạng Văn hóa |
0 |
(Chinese) cultural revolution |
| ước lượng khoảng cách |
0 |
to estimate a distance |
| ở cách nhau nửa vòng trái đất |
0 |
halfway around the world |
| ở khoảng cách gần |
0 |
nearby, close by, short-range |
Lookup completed in 186,968 µs.