bietviet

cách mạng

Vietnamese → English (VNEDICT)
revolution; revolutionary
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Revolution Cách mạng tư sản pháp 1789 | The 1789 French bourgeois Revolution
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cuộc biến đổi xã hội - chính trị lớn và căn bản, thực hiện bằng việc lật đổ một chế độ xã hội lỗi thời, lập nên một chế độ xã hội mới, tiến bộ cách mạng tháng Tám năm 1945
N cuộc đấu tranh nhằm thực hiện một cuộc cách mạng xã hội làm cách mạng ~ tham gia cách mạng
N quá trình thay đổi lớn và căn bản theo hướng tiến bộ trong một lĩnh vực nào đó cách mạng tư tưởng và văn hoá ~ cuộc cách mạng kĩ thuật
N [viết hoa] cách mạng tháng Tám [nói tắt] thời trước Cách mạng
A thuộc về cách mạng, có tính chất cách mạng chính quyền cách mạng ~ nền văn học cách mạng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,879 occurrences · 112.27 per million #1,079 · Core

Lookup completed in 189,165 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary