bietviet

cách mạng dân chủ tư sản

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cách mạng tư sản trong đó đông đảo quần chúng nông dân, dân nghèo thành thị và công nhân tham gia như một lực lượng độc lập và tác động đến xu thế của cuộc cách mạng bằng những yêu sách của riêng mình cách mạng dân chủ tư sản Pháp 1789

Lookup completed in 64,273 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary